Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 280/2.362
SUREPHONĐơn VN-4-2025-36650 · nộp 24/07/2025 · văn bằng 4-0638108-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT SUREPHON (VIỆT NAM)
ACTA Ancient ApeĐơn VN-4-2025-36647 · nộp 24/07/2025 · văn bằng 4-0636143-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TMDV THE LIGHT
GG POWER Go Green Go GlobalĐơn VN-4-2025-36629 · nộp 24/07/2025 · văn bằng 4-0638113-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP GG
GG INDUSTRIES Go Green Go GlobalĐơn VN-4-2025-36628 · nộp 24/07/2025 · văn bằng 4-0648840-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP GG
DDĐơn VN-4-2025-36584 · nộp 24/07/2025 · văn bằng 4-0645326-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DD (VIỆT NAM)
TMS TravelMaster All-in-one Travel Management SoftwareĐơn VN-4-2025-36582 · nộp 23/07/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN VIETISO
F1 AN TOÀN - TIỆN LỢI - TỐC ĐỘĐơn VN-4-2025-36577 · nộp 23/07/2025
Chủ đơn: Phan Văn Thắng
GEARELECĐơn VN-4-2025-36565 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0638135-000
Chủ đơn: SHENZHEN XINCHENG FUTURE TECHNOLOGY CO., LTD
G GEARELECĐơn VN-4-2025-36564 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0638136-000
Chủ đơn: SHENZHEN XINCHENG FUTURE TECHNOLOGY CO., LTD
AgenticWorksĐơn VN-4-2025-36542 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0648836-000
Chủ đơn: LG CNS CO., LTD.
B BREMETĐơn VN-4-2025-36496 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0634616-000
Chủ đơn: Fastlink International Trading Company
decoamigoĐơn VN-4-2025-36478 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0634625-000
Chủ đơn: WENZHOU DECOAMIGO ELECTRIC CO., LTD.
S SeasonicĐơn VN-4-2025-36464 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0638465-000
Chủ đơn: SEA SONIC ELECTRONICS CO., LTD.
HIghbroad [zhao: hướng tới/tương lai; bó: rộng lớn, bao quát; gao: cao; xin: mới]Đơn VN-4-2025-36460 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0638563-000
Chủ đơn: HIGHBROAD ADVANCED MATERIAL(HEFEI) CO.,LTD.
ThomacĐơn VN-4-2025-36453 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0632626-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & dịch vụ Ngọc Thọ
VV VIUNIĐơn VN-4-2025-36452 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0632625-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại & dịch vụ Ngọc Thọ
TPBank PrivateĐơn VN-4-2025-36419 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0648834-000
Chủ đơn: NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN TIÊN PHONG

LMK AUDIOĐơn VN-4-2025-36384 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0632927-000
Chủ đơn: Phạm Hồng Tuyển
testreadyĐơn VN-4-2025-36379 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0638154-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC HÀ NỘI
MIDIKIĐơn VN-4-2025-36330 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0647019-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MIDIKI
ACCURAY HELIXĐơn VN-4-2025-36326 · nộp 23/07/2025
Chủ đơn: ACCURAY LLC
HP Pro EntertainmentĐơn VN-4-2025-36308 · nộp 23/07/2025
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ HOÀNG PHONG
KBA LIGHTINGĐơn VN-4-2025-36306 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0632941-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN KIM BA
sottoĐơn VN-4-2025-36298 · nộp 23/07/2025 · văn bằng 4-0632244-000
Chủ đơn: Dongguan Yuangi Technology Co., Ltd.
gĐơn VN-4-2025-36252 · nộp 22/07/2025 · văn bằng 4-0645596-000
Chủ đơn: Gamania Digital Entertainment Co., Ltd.
NEWGEAR [ni: tay cầm, núm, cúc áo; gé: ô vuông, phong cách, phẩm chất; ěr: anh, chị, như vậy]Đơn VN-4-2025-36239 · nộp 22/07/2025 · văn bằng 4-0648645-000
Chủ đơn: Newgear Intelligent Transmission (Guangdong) Co., Ltd.
BANG ENERGYĐơn VN-4-2025-36228 · nộp 22/07/2025
Chủ đơn: ENERGY BEVERAGES LLC
bĐơn VN-4-2025-36227 · nộp 22/07/2025 · văn bằng 4-0639752-000
Chủ đơn: ENERGY BEVERAGES LLC
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.