Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.857 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 9 gồm những gì
Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.
Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9
Đơn có nhóm 9 — 70.857 đơn, trang 2.134/2.362
KENLIN KLĐơn VN-4-2005-08141 · nộp 04/07/2005 · văn bằng 4-0090587-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thuận Phong Tiến (VN), Công ty TNHH Thuận Phong Tiến
OMEGAĐơn VN-4-2005-08094 · nộp 04/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Ô Mê Ga
PROPC PRO PCĐơn VN-4-2005-08083 · nộp 04/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học - viễn thông Hà Thành
SKYWALKERSĐơn VN-4-2005-08014 · nộp 01/07/2005 · văn bằng 4-0078814-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Quang Minh
KALUĐơn VN-4-2005-08007 · nộp 01/07/2005 · văn bằng 4-0090293-000
Chủ đơn: Huỳnh Văn Sơn
INFINITIĐơn VN-4-2005-07944 · nộp 30/06/2005
Chủ đơn: YAT FUNG DlGlTAL lNTERNATlONAL LlMlTED
STARRYLUCKĐơn VN-4-2005-07936 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0080751-000
Chủ đơn: DNTN sản xuất thương mại Đại Phúc Thành
N1A NACIJCCO Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đầu Tư Số 1Nghệ AnĐơn VN-4-2005-07931 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0081331-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 1 Nghệ An
PLANET THREEĐơn VN-4-2005-07887 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0097081-000
Chủ đơn: Palmerston Limited, Palmerston Limited (GB)
VONAGE DIGITAL VOICEĐơn VN-4-2005-07882 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0090135-000
Chủ đơn: Vonage Holdings Corp.(US), VONAGE MARKETING LLC
VONAGE THE BROADBAND PHONE COMPANYĐơn VN-4-2005-07881 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0090134-000
Chủ đơn: Vonage Holdings Corp.(US), VONAGE MARKETING LLC
VONAGEĐơn VN-4-2005-07880 · nộp 29/06/2005 · văn bằng 4-0085041-000
Chủ đơn: Vonage America LLC
GCC MOBI BOOKĐơn VN-4-2005-07841 · nộp 28/06/2005 · văn bằng 4-0093225-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn G.C.C
DKNEC DKNEC CORPORATIONĐơn VN-4-2005-07829 · nộp 28/06/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện đo lường tự động hoá DKNEC
SOMERĐơn VN-4-2005-07670 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0092264-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Chấn Đông, Hộ kinh doanh cá thể Đông Thành(VN)
S E PRODUCTIONĐơn VN-4-2005-07637 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0092601-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất phim Đông Nam
SYSTEM RUSHĐơn VN-4-2005-07634 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0091871-000
Chủ đơn: Nokia Corporation

AV CHắP CáNH CHO ý TƯởNGĐơn VN-4-2005-07622 · nộp 24/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sinh Viên
HELLGATEĐơn VN-4-2005-07620 · nộp 24/06/2005 · văn bằng 4-0081886-000
Chủ đơn: FLAGSHIP STUDIOS, INC.
RED FOXĐơn VN-4-2005-07614 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0089657-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tin học Ngũ Hành Sơn
RED FOXĐơn VN-4-2005-07613 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0089656-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tin học Ngũ Hành Sơn
ALIPAYĐơn VN-4-2005-07612 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0089049-000
Chủ đơn: Advanced New Technologies Co., Ltd.
HD HOANG DANHĐơn VN-4-2005-07583 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0077580-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Danh
AUDIO SHIZU AUDIOĐơn VN-4-2005-07499 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0082446-000
Chủ đơn: Cơ sở Vinh Quang
LA ALIOSAĐơn VN-4-2005-07495 · nộp 23/06/2005 · văn bằng 4-0092807-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Ngọc Khánh
TAIYOĐơn VN-4-2005-07473 · nộp 22/06/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần NIKKO Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-07459 · nộp 22/06/2005 · văn bằng 4-0082392-000
Chủ đơn: S.T. KAGAKU KABUSHIKI KAISHA also trading as S.T. CHEMICAL CO., LTD., (JP), S.T. CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.