NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 9: Thiết bị điện tử, phần mềm

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 70.891 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 9 gồm những gì

Thiết bị khoa học, đo lường, quang học, cứu hộ; thiết bị ghi, truyền, tái tạo âm thanh, hình ảnh, dữ liệu; phần mềm và ứng dụng tải xuống được; máy tính, điện thoại và phụ kiện; kính mắt; pin, sạc; thiết bị bảo hộ.

Ví dụ hay gặp: ứng dụng di động, phần mềm, tai nghe, cáp sạc, camera, kính mắt, mũ bảo hiểm.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 9

Đơn có nhóm 9 — 70.891 đơn, trang 2.121/2.364

  1. Mẫu nhãn HEXING
    HEXING

    Đơn VN-4-2005-14727 · nộp 03/11/2005 · văn bằng 4-0094575-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hòa Hưng

  2. Mẫu nhãn SUBLIMATION THĂNG HOA
    SUBLIMATION THĂNG HOA

    Đơn VN-4-2005-14720 · nộp 03/11/2005 · văn bằng 4-0095635-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thăng Hoa

  3. Mẫu nhãn SUM
    SUM

    Đơn VN-4-2005-14719 · nộp 03/11/2005 · văn bằng 4-0095634-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thăng Hoa

  4. Mẫu nhãn N KVG
    N KVG

    Đơn VN-4-2005-14646 · nộp 02/11/2005 · văn bằng 4-0088783-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn điện tử An Khánh

  5. Mẫu nhãn TEHA
    TEHA

    Đơn VN-4-2005-14627 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0095419-000
    Chủ đơn: Cơ sở Việt Hòa

  6. Mẫu nhãn JUILANTO
    JUILANTO

    Đơn VN-4-2005-14562 · nộp 01/11/2005 · văn bằng 4-0087655-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân điện tử Mai Nguyễn

  7. Mẫu nhãn KADI AUDIO
    KADI AUDIO

    Đơn VN-4-2005-14527 · nộp 31/10/2005 · văn bằng 4-0087253-000
    Chủ đơn: Cơ sở Hoàn Cầu

  8. Mẫu nhãn S
    S

    Đơn VN-4-2005-14465 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0096219-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Xuân Lộc Thọ

  9. Mẫu nhãn Officys
    Officys

    Đơn VN-4-2005-14458 · nộp 28/10/2005 · văn bằng 4-0095979-000
    Chủ đơn: Häfele SE & Co KG

  10. Mẫu nhãn DBX-TV
    DBX-TV

    Đơn VN-4-2005-14312 · nộp 26/10/2005
    Chủ đơn: THAT Corporation

  11. Mẫu nhãn VL
    VL

    Đơn VN-4-2005-14273 · nộp 26/10/2005 · văn bằng 4-0095542-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Việt Long

  12. Mẫu nhãn ARS NO MAT
    ARS NO MAT

    Đơn VN-4-2005-14125 · nộp 24/10/2005 · văn bằng 4-0091334-000
    Chủ đơn: Earth Corporation

  13. Mẫu nhãn SAVA
    SAVA

    Đơn VN-4-2005-14118 · nộp 24/10/2005 · văn bằng 4-0081715-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đông Anh

  14. Mẫu nhãn CHEMTEK
    CHEMTEK

    Đơn VN-4-2005-14116 · nộp 24/10/2005 · văn bằng 4-0082355-000
    Chủ đơn: Ansell Protective Products Inc(US), ANSELL LIMITED

  15. Mẫu nhãn ALPHATEC
    ALPHATEC

    Đơn VN-4-2005-14115 · nộp 24/10/2005 · văn bằng 4-0082354-000
    Chủ đơn: ANSELL LIMITED

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.