Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 8 gồm những gì
Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).
Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8
Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 258/277
RELYĐơn VN-4-2004-09826 · nộp 20/09/2004 · văn bằng 4-0072493-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cường & Thịnh
GIANTĐơn VN-4-2004-09756 · nộp 17/09/2004 · văn bằng 4-0087361-000
Chủ đơn: DFI International Brands Limited
H HUSQVARNAĐơn VN-4-2004-09533 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0070356-000
Chủ đơn: HUSQVARNA AB
FEGOOĐơn VN-4-2004-09521 · nộp 14/09/2004 · văn bằng 4-0071270-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cường & Thịnh
SH VINAHASA HASA CO LTDĐơn VN-4-2004-09451 · nộp 13/09/2004 · văn bằng 4-0132865-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hân Sâm (HAN SAM MANUFATURING AND TRADING COMPANY LIMITED)
WILKINSON SWORDĐơn VN-4-2004-09380 · nộp 10/09/2004 · văn bằng 4-0079281-000
Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC, Eveready Battery Company, Inc. (US)
WILKINSON SWORDĐơn VN-4-2004-09379 · nộp 10/09/2004 · văn bằng 4-0079280-000
Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC, Eveready Battery Company, Inc. (US)
WILKINSON SWORDĐơn VN-4-2004-09378 · nộp 10/09/2004 · văn bằng 4-0088083-000
Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC, Eveready Battery Company, Inc. (US)
WILKINSON SWORDĐơn VN-4-2004-09377 · nộp 10/09/2004 · văn bằng 4-0076586-000
Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC, Eveready Battery Company, Inc. (US)
E ELECTROLUX MAKES LIFE A LITTLE EASIERĐơn VN-4-2004-08977 · nộp 01/09/2004 · văn bằng 4-0072328-000
Chủ đơn: AKTIEBOLAGET ELECTROLUX
ICOOKĐơn VN-4-2004-08058 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0069074-000
Chủ đơn: Alticor, Inc.
AMWAYĐơn VN-4-2004-08056 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0077364-000
Chủ đơn: Alticor, Inc.
CHANNELLOCKĐơn VN-4-2004-07916 · nộp 06/08/2004 · văn bằng 4-0083220-000
Chủ đơn: CHANNELLOCK, INC (DE CORP.)
ALASKĐơn VN-4-2004-07832 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0155485-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình, Công ty TNHH cơ điện lạnh thương mại Hoà Bình(VN), Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình(VN)
A-LAT-CAĐơn VN-4-2004-07831 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0178912-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình, Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình(VN)
SWAGELOKĐơn VN-4-2004-07733 · nộp 02/08/2004 · văn bằng 4-0075611-000
Chủ đơn: Swagelok Company
MASUKAĐơn VN-4-2004-07595 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0068490-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Đạt
BAT TRANGĐơn VN-4-2004-07496 · nộp 28/07/2004
Chủ đơn: Hội gốm sứ Bát Tràng thành phố Hà Nội
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2004-07247 · nộp 21/07/2004 · văn bằng 4-0066758-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Việt Phú
FALCON FALCON SUPER STAINLESSĐơn VN-4-2004-07246 · nộp 21/07/2004 · văn bằng 4-0067212-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Việt Phú
FALCONĐơn VN-4-2004-07141 · nộp 19/07/2004 · văn bằng 4-0066860-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Việt Phú
ALASKAĐơn VN-4-2004-06682 · nộp 07/07/2004 · văn bằng 4-0178866-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình, Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình(VN)
ALASKAĐơn VN-4-2004-06681 · nộp 07/07/2004 · văn bằng 4-0178865-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình, Công ty TNHH cơ điện lạnh - thương mại Hoà Bình(VN)
ILKOĐơn VN-4-2004-06427 · nộp 30/06/2004 · văn bằng 4-0067529-000
Chủ đơn: P.T. MASPION
CHAN NEL LOCKĐơn VN-4-2004-06157 · nộp 23/06/2004 · văn bằng 4-0073792-000
Chủ đơn: CHANNELLOCK, INC (DE CORP.)
Bội Thu SR.18 Cây Sẽ Cho Lộc Cây Sẽ Cho HoaĐơn VN-4-2004-06033 · nộp 21/06/2004 · văn bằng 4-0069298-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nhựa Đức Đạt
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



