NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.309 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 8 gồm những gì

Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).

Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8

Đơn có nhóm 8 — 8.309 đơn, trang 217/277

  1. Mẫu nhãn happys
    happys

    Đơn VN-4-2012-21817 · nộp 01/10/2012 · văn bằng 4-0218023-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Happy Cook

  2. Mẫu nhãn ALEX
    ALEX

    Đơn VN-4-2012-21751 · nộp 28/09/2012
    Chủ đơn: Ngô Văn Thắng

  3. Mẫu nhãn Super Max
    Super Max

    Đơn VN-4-2012-21748 · nộp 28/09/2012 · văn bằng 4-0230960-000
    Chủ đơn: Super-Max IPR Holdings AG

  4. Mẫu nhãn KANGAROO
    KANGAROO

    Đơn VN-4-2012-21708 · nộp 28/09/2012 · văn bằng 4-0261122-000
    Chủ đơn: Tạ Duy Phương

  5. Mẫu nhãn DORCO TG-II
    DORCO TG-II

    Đơn VN-4-2012-21582 · nộp 27/09/2012 · văn bằng 4-0226921-000
    Chủ đơn: Dorco Co., Ltd.

  6. Mẫu nhãn nanoe
    nanoe

    Đơn VN-4-2012-21425 · nộp 26/09/2012 · văn bằng 4-0229275-000
    Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation

  7. Mẫu nhãn nanocare
    nanocare

    Đơn VN-4-2012-21424 · nộp 26/09/2012 · văn bằng 4-0371579-000
    Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation

  8. Mẫu nhãn T SUYA M OTE Beauty
    T SUYA M OTE Beauty

    Đơn VN-4-2012-21349 · nộp 26/09/2012 · văn bằng 4-0231896-000
    Chủ đơn: Kabushikigaisha Planning 1

  9. Mẫu nhãn TSUYAMOTE
    TSUYAMOTE

    Đơn VN-4-2012-21083 · nộp 21/09/2012 · văn bằng 4-0227248-000
    Chủ đơn: Kabushikigaisha Planning 1

  10. Mẫu nhãn DAISY
    DAISY

    Đơn VN-4-2012-20696 · nộp 17/09/2012 · văn bằng 4-0217425-000
    Chủ đơn: The Gillette Company (US), The Gillette Company LLC

  11. Mẫu nhãn JAPANG
    JAPANG

    Đơn VN-4-2012-19425 · nộp 31/08/2012 · văn bằng 4-0226188-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại Văn Minh

  12. Mẫu nhãn Nobby by Tescom
    Nobby by Tescom

    Đơn VN-4-2012-19003 · nộp 27/08/2012 · văn bằng 4-0222868-000
    Chủ đơn: Tescom Denki Co., Ltd.

  13. Mẫu nhãn KuDos
    KuDos

    Đơn VN-4-2012-18702 · nộp 23/08/2012 · văn bằng 4-0228030-000
    Chủ đơn: FIRST FOREVER CO., LTD.(TW), Kudos Mechanical Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.