NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 8: Dụng cụ cầm tay, dao kéo

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.306 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 8 gồm những gì

Dụng cụ và đồ nghề cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, dao cạo; đồ dùng để ăn bằng dao, dĩa, thìa; vũ khí đeo bên người (trừ súng).

Ví dụ hay gặp: dao làm bếp, kéo, tông đơ cắt tóc, bộ cờ lê, cuốc xẻng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 8

Đơn có nhóm 8 — 8.306 đơn, trang 183/277

  1. Mẫu nhãn KONSTAR
    KONSTAR

    Đơn VN-4-2016-11417 · nộp 25/04/2016 · văn bằng 4-0447421-000
    Chủ đơn: KONSTAR INDUSTRIES LIMITED

  2. Mẫu nhãn ProRatchet
    ProRatchet

    Đơn VN-4-2016-11415 · nộp 25/04/2016 · văn bằng 4-0301771-000
    Chủ đơn: CHANG-LOON INDUSTRIAL CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn BOXO
    BOXO

    Đơn VN-4-2016-11414 · nộp 25/04/2016 · văn bằng 4-0302673-000
    Chủ đơn: TRIPLE T GLOBAL LTD(GB), MACHAN INTERNATIONAL CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn I'M WITH DORCO
    I'M WITH DORCO

    Đơn VN-4-2016-10849 · nộp 20/04/2016 · văn bằng 4-0309109-000
    Chủ đơn: Dorco Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn Quang Huyền
    Quang Huyền

    Đơn VN-4-2016-10516 · nộp 15/04/2016 · văn bằng 4-0295028-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Quang

  6. Mẫu nhãn Quang Hào
    Quang Hào

    Đơn VN-4-2016-10515 · nộp 15/04/2016 · văn bằng 4-0295027-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Quang

  7. Mẫu nhãn A-T-A
    A-T-A

    Đơn VN-4-2016-10418 · nộp 15/04/2016 · văn bằng 4-0325207-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên quốc tế ATA

  8. Mẫu nhãn CUMI
    CUMI

    Đơn VN-4-2016-09761 · nộp 11/04/2016
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhị Phát

  9. Mẫu nhãn REDE build the value
    REDE build the value

    Đơn VN-4-2016-09594 · nộp 08/04/2016 · văn bằng 4-0296196-000
    Chủ đơn: Ngô Thị Hồng Điệp

  10. Mẫu nhãn TRTools
    TRTools

    Đơn VN-4-2016-09176 · nộp 06/04/2016 · văn bằng 4-0299777-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TORI Việt Nam

  11. Mẫu nhãn VETUS
    VETUS

    Đơn VN-4-2016-08972 · nộp 04/04/2016 · văn bằng 4-0299780-000
    Chủ đơn: Zhang Fang Hao

  12. Mẫu nhãn SILK EFFECTS
    SILK EFFECTS

    Đơn VN-4-2016-08959 · nộp 04/04/2016 · văn bằng 4-0311721-000
    Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC

  13. Mẫu nhãn QUATTRO
    QUATTRO

    Đơn VN-4-2016-08956 · nộp 04/04/2016 · văn bằng 4-0299776-000
    Chủ đơn: Edgewell Personal Care Brands, LLC

  14. Mẫu nhãn THAILANS
    THAILANS

    Đơn VN-4-2016-08855 · nộp 04/04/2016
    Chủ đơn: Phạm Văn Sơn

  15. Mẫu nhãn OPT
    OPT

    Đơn VN-4-2016-08713 · nộp 01/04/2016 · văn bằng 4-0293750-000
    Chủ đơn: LUN-YUAN ENTERPRISE CO., LTD.

  16. Mẫu nhãn VN-4-2016-08292
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-08292 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0291633-000
    Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company

  17. Mẫu nhãn VN-4-2016-08224
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2016-08224 · nộp 30/03/2016 · văn bằng 4-0305706-000
    Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company

  18. Mẫu nhãn LOHB S
    LOHB S

    Đơn VN-4-2016-07839 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0294476-000
    Chủ đơn: LOTTE SHOPPING Co., Ltd.

  19. Mẫu nhãn LOHB'S
    LOHB'S

    Đơn VN-4-2016-07834 · nộp 25/03/2016 · văn bằng 4-0294471-000
    Chủ đơn: LOTTE SHOPPING Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.