Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 833/942
USHA U S H AĐơn VN-4-2006-04960 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0104146-000
Chủ đơn: Usha International Limited
NITTAĐơn VN-4-2006-04946 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0117601-000
Chủ đơn: Nitta Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2006-04945 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0118086-000
Chủ đơn: Nitta Corporation
S SOOSANĐơn VN-4-2006-04917 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0108384-000
Chủ đơn: ShuiShan Machine (Jiaxing) Co., Ltd.
AMICOĐơn VN-4-2006-04916 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0110096-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Thuận Tường
CML C M L C MLĐơn VN-4-2006-04909 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0101742-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Minh Lợi
VINADUCTĐơn VN-4-2006-04846 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0100646-000
Chủ đơn: Công ty TNHH HAMAKYU
MODERNICĐơn VN-4-2006-04787 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0091923-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Minh Việt, Công ty TNHH quốc tế Minh Việt(VN)
SF SHENG-FONGĐơn VN-4-2006-04762 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0103516-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ - sản xuất Trần Vĩnh Tiến
KF KINGFONG NamcoĐơn VN-4-2006-04726 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0157780-000
Chủ đơn: Cơ sở Trần Nam Cơ
ATOMĐơn VN-4-2006-04653 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0102257-000
Chủ đơn: ATOM S. p. A.
MIDAĐơn VN-4-2006-04569 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0095859-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khuôn chính xác Minh Đạt
ROBODRILLĐơn VN-4-2006-04478 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0107178-000
Chủ đơn: FANUC CORPORATION
C M T CMTĐơn VN-4-2006-04449 · nộp 28/03/2006 · văn bằng 4-0105630-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy xây dựng và thương mại Việt Nhật(VN), Công ty TNHH máy xây dựng và thương mại Việt Nhật
V DUCVYĐơn VN-4-2006-04355 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0107149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Dịch vụ Đức Vy
ROBODRILL MateĐơn VN-4-2006-04319 · nộp 24/03/2006 · văn bằng 4-0107848-000
Chủ đơn: FANUC LTD.
RUBBER COMPANY 75 C SĐơn VN-4-2006-04273 · nộp 24/03/2006 · văn bằng 4-0115783-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên cao su 75(VN), Công ty TNHH một thành viên cao su 75, Công ty cao su 75 - Bộ Quốc phòng(VN)
EHWAĐơn VN-4-2006-04254 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0112841-000
Chủ đơn: EHWA DIAMOND INDUSTRIAL CO., LTD
GTĐơn VN-4-2006-04219 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0146201-000
Chủ đơn: The Gates Corporation
KOHLERĐơn VN-4-2006-04213 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0101686-000
Chủ đơn: KOHLER CO.
SWCC GROUPĐơn VN-4-2006-04205 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0105458-000
Chủ đơn: SWCC Corporation
[yu-tong: Vũ Thông]Đơn VN-4-2006-04194 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0127321-000
Chủ đơn: Zhengzhou Yutong Group Co., Ltd.
YUTONGĐơn VN-4-2006-04193 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0126895-000
Chủ đơn: Zhengzhou Yutong Group Co., Ltd
CSLĐơn VN-4-2006-04148 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0103142-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Trung Bửu Hồng
MĐơn VN-4-2006-04107 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0107199-000
Chủ đơn: New Yu Ming Machinery Co., Ltd.
VC S CS VCS V CĐơn VN-4-2006-04091 · nộp 22/03/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH (VN) Cheng Shing Piston
DynaspecĐơn VN-4-2006-04077 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0100630-000
Chủ đơn: Kobelco Construction Machinery Co., Ltd.
GeospecĐơn VN-4-2006-04076 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0100629-000
Chủ đơn: Kobelco Construction Machinery Co., Ltd.
ACERA GeospecĐơn VN-4-2006-04075 · nộp 22/03/2006 · văn bằng 4-0100628-000
Chủ đơn: Kobelco Construction Machinery Co., Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
