Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 775/942
KdafoneĐơn VN-4-2009-00420 · nộp 08/01/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần điện - điện tử Hải Huy
R ROBOTAĐơn VN-4-2009-00294 · nộp 07/01/2009
Chủ đơn: Nguyễn Tấn Thành
ROWAĐơn VN-4-2009-00251 · nộp 06/01/2009 · văn bằng 4-0144448-000
Chủ đơn: SHENZHEN TCL NEW TECHNOLOGY CO., LTD.
Anh Nghĩa ANCLĐơn VN-4-2008-27718 · nộp 31/12/2008 · văn bằng 4-0141424-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Anh Nghĩa ANCL
FINEHOPEĐơn VN-4-2008-27434 · nộp 26/12/2008 · văn bằng 4-0143956-000
Chủ đơn: Shandong Fenghui Equipment Technology Co., Ltd.
Vietnam ValueĐơn VN-4-2008-27401 · nộp 26/12/2008 · văn bằng 4-0152543-000
Chủ đơn: Cục Xúc tiến thương mại - Bộ Công Thương
KSGĐơn VN-4-2008-27378 · nộp 26/12/2008 · văn bằng 4-0145580-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí và xây dựng Nam Sơn
TOSY T O SYĐơn VN-4-2008-27313 · nộp 25/12/2008 · văn bằng 4-0143800-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần ROBOT TOSY
KMC POWERĐơn VN-4-2008-27078 · nộp 22/12/2008 · văn bằng 4-0187693-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm hữu hạn thương mại Kiến Minh
TOPVIEWĐơn VN-4-2008-27058 · nộp 22/12/2008 · văn bằng 4-0142448-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Đại Thắng Lợi (VN), Công ty TNHH thương mại - sản xuất Đại Thắng Lợi
Ba NênĐơn VN-4-2008-26959 · nộp 19/12/2008 · văn bằng 4-0142416-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Nên
TU THANH COMPANY BM AUST - BELT High Quality - EP 150Đơn VN-4-2008-26921 · nộp 19/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tự Thành

MOUNT HOPEĐơn VN-4-2008-26824 · nộp 18/12/2008 · văn bằng 4-0148825-000
Chủ đơn: Stowe Woodward Licensco, Inc. (US), Stowe Woodward Licensco LLC
STOWE WOODWARDĐơn VN-4-2008-26823 · nộp 18/12/2008 · văn bằng 4-0148824-000
Chủ đơn: Stowe Woodward Licensco, Inc. (US), Stowe Woodward Licensco LLC
KASAX WATER PUMPĐơn VN-4-2008-26798 · nộp 17/12/2008 · văn bằng 4-0147814-000
Chủ đơn: Phan Thanh Hải
3MĐơn VN-4-2008-26768 · nộp 17/12/2008 · văn bằng 4-0156044-000
Chủ đơn: 3M Company
SAFUN S AFUN POWER TOOLSĐơn VN-4-2008-26738 · nộp 17/12/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Mạnh Tín Chợ Lớn
DELUXE POWER TOOLSĐơn VN-4-2008-26737 · nộp 17/12/2008
Chủ đơn: Công ty TNHH Mạnh Tín Chợ Lớn
VNS INVEST SĐơn VN-4-2008-26606 · nộp 15/12/2008
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn doanh nghiệp VNS
ESICĐơn VN-4-2008-26525 · nộp 12/12/2008 · văn bằng 4-0152322-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại Đông Hải, Công ty cổ phần đầu tư thương mại Đông Hải (VN)
T.A.T MACHINERYĐơn VN-4-2008-26468 · nộp 12/12/2008 · văn bằng 4-0152853-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần máy công cụ và thiết bị T.A.T, Công ty TNHH máy công cụ và thiết bị T.A.T(VN)
GIA VANGĐơn VN-4-2008-26369 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0152549-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học công nghệ Gia Nguyễn, Công ty cổ phần công nghệ cao Gia Nguyễn(VN)
GIA VINHĐơn VN-4-2008-26368 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0152548-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học công nghệ Gia Nguyễn, Công ty cổ phần công nghệ cao Gia Nguyễn(VN)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-26367 · nộp 11/12/2008 · văn bằng 4-0152577-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học công nghệ Gia Nguyễn, Công ty cổ phần công nghệ cao Gia Nguyễn(VN)
Thanh GiangĐơn VN-4-2008-26302 · nộp 10/12/2008 · văn bằng 4-0149252-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Giang
BBSĐơn VN-4-2008-26267 · nộp 10/12/2008 · văn bằng 4-0167299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì xi măng Bút Sơn(VN), Công ty cổ phần Vicem bao bì Bút Sơn
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

