Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 684/942
Việt Trung V TĐơn VN-4-2012-11782 · nộp 04/06/2012 · văn bằng 4-0220335-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển quốc tế Việt Trung, Công ty TNHH máy nông nghiệp Việt Trung(VN)
LICOĐơn VN-4-2012-11777 · nộp 04/06/2012 · văn bằng 4-0257500-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ khí xây dựng Long An(VN), Công ty cổ phần cơ khí xây dựng Long An
TSMĐơn VN-4-2012-11737 · nộp 04/06/2012 · văn bằng 4-0210308-000
Chủ đơn: TAIWAN SPREADING CENTER ENTERPRISES CO., LTD.
B QUICKĐơn VN-4-2012-11613 · nộp 01/06/2012
Chủ đơn: Mount K2 Automotive Services Corporation
VIRONĐơn VN-4-2012-11579 · nộp 01/06/2012 · văn bằng 4-0210404-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hải Dương
ZEBRAĐơn VN-4-2012-11477 · nộp 31/05/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trí Hội
SANDEN INTERCOOLĐơn VN-4-2012-11476 · nộp 31/05/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Trí Hội
KEYSDOORĐơn VN-4-2012-11458 · nộp 31/05/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Trần Gia Phát
Intelligen Eco SensorĐơn VN-4-2012-11454 · nộp 31/05/2012
Chủ đơn: Hitachi Appliance Kabushiki Kaisha (d/b/a Hitachi Appliances, Inc.)
BútTẩyĐiệnHoáĐơn VN-4-2012-11433 · nộp 30/05/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ K.PHA
ButanodeĐơn VN-4-2012-11432 · nộp 30/05/2012 · văn bằng 4-0209387-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ K.PHA
DaiVietĐơn VN-4-2012-11430 · nộp 30/05/2012 · văn bằng 4-0213602-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Đại Việt Trí Tuệ
BRISKĐơn VN-4-2012-11377 · nộp 30/05/2012 · văn bằng 4-0208918-000
Chủ đơn: BRISK Tábor a.s.
GREENWORLD G WĐơn VN-4-2014-10720 · nộp 29/05/2012
Chủ đơn: Công ty cổ phần kỹ thuật môi trường Thế Giới Xanh
STREAM POWERĐơn VN-4-2012-11291 · nộp 29/05/2012 · văn bằng 4-0209388-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ và kỹ thuật á Châu
VINAPPROĐơn VN-4-2012-11278 · nộp 29/05/2012 · văn bằng 4-0211182-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên động cơ và máy nông nghiệp Miền Nam
ALUP KompressorenĐơn VN-4-2012-11236 · nộp 28/05/2012
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ATLAS COPCO VIETNAM
PNEUMATECHĐơn VN-4-2012-11235 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0211168-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ATLAS COPCO VIETNAM
RC RODCRAFTĐơn VN-4-2012-11233 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0210383-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ATLAS COPCO VIETNAM
ABAC AIR COMPRESSORSĐơn VN-4-2012-11232 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0210382-000
Chủ đơn: ABAC ARIA COMPRESSA S.R.L.
GRASSAIRĐơn VN-4-2012-11231 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0210381-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ATLAS COPCO VIETNAM
[Sheng ge: Thịnh Qua]Đơn VN-4-2012-11204 · nộp 28/05/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ Thịnh Qua
DAYANGĐơn VN-4-2012-11196 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0211836-000
Chủ đơn: ZHEJIANG DAYANG SEWING MACHINE CO., LTD
MITSUOKAĐơn VN-4-2012-11190 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0208961-000
Chủ đơn: ZHEJIANG ZHONGJIAN TECHNOLOGY CO., LTD
L-A BLOCK - BRICK CÔNG TY TNHH PHAN LÂM ANHĐơn VN-4-2012-11175 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0211833-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phan Lâm Anh
RASĐơn VN-4-2012-11169 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0219905-000
Chủ đơn: SHINCRON CO., LTD.
RAS for LabĐơn VN-4-2012-11168 · nộp 28/05/2012 · văn bằng 4-0219904-000
Chủ đơn: SHINCRON CO., LTD.
TTĐ Thịnh Tiến Đạt Co.LTDĐơn VN-4-2012-10890 · nộp 25/05/2012 · văn bằng 4-0210000-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thịnh Tiến Đạt
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-10877 · nộp 25/05/2012 · văn bằng 4-0209477-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Tiến
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.