NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 7: Máy móc, động cơ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 7 gồm những gì

Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7

Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 631/942

  1. Mẫu nhãn YI TZUNG
    YI TZUNG

    Đơn VN-4-2014-05713 · nộp 21/03/2014 · văn bằng 4-0255348-000
    Chủ đơn: YI TZUNG PRECISION MACHINERY CORPORATION

  2. Mẫu nhãn QUANTUM
    QUANTUM

    Đơn VN-4-2014-05690 · nộp 20/03/2014 · văn bằng 4-0250277-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt Phát

  3. Mẫu nhãn DOMETIC
    DOMETIC

    Đơn VN-4-2016-00567 · nộp 19/03/2014 · văn bằng 4-0576197-000
    Chủ đơn: Dometic Sweden AB

  4. Mẫu nhãn Tân Hiệp Lực
    Tân Hiệp Lực

    Đơn VN-4-2014-05462 · nộp 19/03/2014 · văn bằng 4-0256376-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí Tân Hiệp Lực

  5. Mẫu nhãn VCF
    VCF

    Đơn VN-4-2014-05284 · nộp 17/03/2014 · văn bằng 4-0259162-000
    Chủ đơn: MURATA MACHINERY, LTD.

  6. Mẫu nhãn Bal-Con
    Bal-Con

    Đơn VN-4-2014-05283 · nộp 17/03/2014 · văn bằng 4-0259161-000
    Chủ đơn: MURATA MACHINERY, LTD.

  7. Mẫu nhãn SHIRAI
    SHIRAI

    Đơn VN-4-2014-04980 · nộp 14/03/2014 · văn bằng 4-0256447-000
    Chủ đơn: Zhejiang Rijing Pump Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn IO MABE
    IO MABE

    Đơn VN-4-2014-04952 · nộp 13/03/2014 · văn bằng 4-0253669-000
    Chủ đơn: EXINMEX S.A.P.I. DE C.V.

  9. Mẫu nhãn MABE
    MABE

    Đơn VN-4-2014-04951 · nộp 13/03/2014 · văn bằng 4-0253668-000
    Chủ đơn: EXINMEX S.A.P.I. DE C.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.