Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 605/942
Maru.naka [Wan: viên nhỏ, Zhong: ở giữa]Đơn VN-4-2015-01186 · nộp 15/01/2015 · văn bằng 4-0281335-000
Chủ đơn: HIACE ENGINE CO., LTD
bullmerĐơn VN-4-2015-01185 · nộp 15/01/2015 · văn bằng 4-0278424-000
Chủ đơn: BULLMER MECHANICAL AND ELECTRICAL TECHNOLOGY CO., LTD.
TIMACĐơn VN-4-2015-01138 · nộp 15/01/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí đúc Trường Mạnh
WNĐơn VN-4-2015-00976 · nộp 14/01/2015 · văn bằng 4-0266622-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cơ Điện Winner
FUJIĐơn VN-4-2015-00889 · nộp 13/01/2015
Chủ đơn: E-Feng Machinery Engineering Co., Ltd.
NAM LONGĐơn VN-4-2015-00826 · nộp 13/01/2015 · văn bằng 4-0306121-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ kỹ thuật Nam Long
Improve our lifeĐơn VN-4-2015-00825 · nộp 13/01/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ kỹ thuật Nam Long
BEXĐơn VN-4-2015-00772 · nộp 12/01/2015 · văn bằng 4-0271959-000
Chủ đơn: BASSO INDUSTRY CORP.
Ellison proĐơn VN-4-2015-00743 · nộp 12/01/2015 · văn bằng 4-0290061-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ cao Đông Dương
SAFEWAY [S]Đơn VN-4-2015-00740 · nộp 12/01/2015 · văn bằng 4-0286515-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Quán Phong
Yuanstek YUAN SHUN TECHNOGYĐơn VN-4-2015-00688 · nộp 12/01/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị điện Nhuận Phát
GAVINĐơn VN-4-2015-00666 · nộp 12/01/2015 · văn bằng 4-0296781-000
Chủ đơn: Chung Duy Sâm
TĐ Cơ khí Tấn ĐạtĐơn VN-4-2015-00636 · nộp 09/01/2015 · văn bằng 4-0274684-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Tấn
JetMixĐơn VN-4-2015-00596 · nộp 09/01/2015 · văn bằng 4-0267082-000
Chủ đơn: AB Electrolux
JNC Filter VietnamĐơn VN-4-2015-00486 · nộp 08/01/2015 · văn bằng 4-0274178-000
Chủ đơn: JNC Corporation
Phuong Vinh M&E contractor POSITIVE VALUES PVĐơn VN-4-2015-00460 · nộp 08/01/2015 · văn bằng 4-0294266-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cơ điện Phương Vinh
DAKAIĐơn VN-4-2015-00432 · nộp 08/01/2015 · văn bằng 4-0268393-000
Chủ đơn: Công ty TNHH máy móc và thiết bị vật tư Đạt Khải
T T HĐơn VN-4-2015-00410 · nộp 08/01/2015 · văn bằng 4-0269149-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại cơ khí Hùng Phát, Công ty TNHH thương mại dịch vụ Trường Thái Hòa(VN)
L tadoorĐơn VN-4-2015-00409 · nộp 08/01/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và xuất nhập khẩu LIGHTSTAR
DOOYAĐơn VN-4-2015-00329 · nộp 07/01/2015 · văn bằng 4-0276241-000
Chủ đơn: Trần Sư Tổ
MITSUSEIKIĐơn VN-4-2015-00267 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0274168-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PFAFF ASIA
MORITOĐơn VN-4-2015-00266 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0274167-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PFAFF ASIA
QUEEN LIGHTĐơn VN-4-2015-00265 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0274166-000
Chủ đơn: Công ty TNHH PFAFF ASIA
HONG KY WOOD WORKINGĐơn VN-4-2015-00117 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266352-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại Cơ Khí Hồng Ký
HONG KY ELECTRIC MOTORĐơn VN-4-2015-00116 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266351-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại cơ khí Hồng Ký
HONG KY DRILLINGĐơn VN-4-2015-00115 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266378-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại cơ khí Hồng Ký
HKBĐơn VN-4-2015-00114 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266377-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ HỒNG KÝ
HONG KY BEARINGĐơn VN-4-2015-00113 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266376-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại cơ khí Hồng Ký
HONG KY WELDINGĐơn VN-4-2015-00112 · nộp 06/01/2015 · văn bằng 4-0266375-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại Cơ Khí Hồng Ký
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.