Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 512/942
eufyĐơn VN-4-2017-16741 · nộp 08/06/2017 · văn bằng 4-0344913-000
Chủ đơn: Anker Innovations Technology Co., Ltd.
HUPAĐơn VN-4-2017-16671 · nộp 08/06/2017 · văn bằng 4-0328987-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại cơ khí Hùng Phát
Sơn HàĐơn VN-4-2017-16544 · nộp 07/06/2017 · văn bằng 4-0367567-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất đầu tư và phát triển Hoàng Hà
SONHAĐơn VN-4-2017-16543 · nộp 07/06/2017 · văn bằng 4-0367566-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần quốc tế Sơn Hà
Hiko Lift INNOVATORĐơn VN-4-2017-16499 · nộp 07/06/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển công nghệ thiết bị Thuận Phát
POLANDOORĐơn VN-4-2017-16399 · nộp 06/06/2017 · văn bằng 4-0333812-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Nga
SUNTEX 1Đơn VN-4-2017-16394 · nộp 06/06/2017
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Trường Hưng
A A AĐơn VN-4-2017-16246 · nộp 06/06/2017 · văn bằng 4-0344310-000
Chủ đơn: Trịnh Văn Doanh
SUN WORLDĐơn VN-4-2017-16098 · nộp 05/06/2017
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sun World
FALCONĐơn VN-4-2017-16043 · nộp 02/06/2017 · văn bằng 4-0345869-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lạc Thiên Việt Nam
Power PunchĐơn VN-4-2017-16040 · nộp 02/06/2017 · văn bằng 4-0397596-000
Chủ đơn: LG ELECTRONICS INC.
QLQĐơn VN-4-2017-16001 · nộp 02/06/2017 · văn bằng 4-0336955-000
Chủ đơn: Guangzhou QLQ Enterprise Co., Ltd.
MAINSTAYSĐơn VN-4-2017-15962 · nộp 02/06/2017 · văn bằng 4-0351661-000
Chủ đơn: WALMART APOLLO, LLC, Walmart Inc.(US), Wal-Mart Stores, Inc.(US)
GREAT VALUEĐơn VN-4-2017-15960 · nộp 02/06/2017
Chủ đơn: WALMART APOLLO, LLC
SJVĐơn VN-4-2017-15922 · nộp 02/06/2017 · văn bằng 4-0328989-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Trọng
THANG LONG ENERGYĐơn VN-4-2017-15857 · nộp 01/06/2017 · văn bằng 4-0477501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần năng lượng Thăng Long
Mạnh LongĐơn VN-4-2017-15843 · nộp 01/06/2017 · văn bằng 4-0336301-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SWIRLS Việt Nam
MA MY ANH ANĐơn VN-4-2017-15809 · nộp 01/06/2017 · văn bằng 4-0335211-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Mỹ Anh An
PULLMAN COMMERCIAL The Commercial Cleaning StandardĐơn VN-4-2017-15741 · nộp 31/05/2017 · văn bằng 4-0337907-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Thái Bình Dương
WORXTOOLSĐơn VN-4-2017-15727 · nộp 31/05/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư phát triển AQUAVIE
BRITEXĐơn VN-4-2017-15721 · nộp 31/05/2017 · văn bằng 4-0334735-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tiến Thành Đạt(VN), Công ty TNHH XNK thiết bị ngành may Hải Liên
OUSHEN OUSHENĐơn VN-4-2017-15720 · nộp 31/05/2017 · văn bằng 4-0344584-000
Chủ đơn: WU SHUNLIANG
INCORĐơn VN-4-2017-15714 · nộp 31/05/2017 · văn bằng 4-0333810-000
Chủ đơn: Phạm Thị Thanh Thủy
BRUSH CUTTERĐơn VN-4-2017-15632 · nộp 31/05/2017
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Minh Phúc
RobinsĐơn VN-4-2017-15631 · nộp 31/05/2017 · văn bằng 4-0336289-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hồng Minh Phúc
VINACOMM YOUR PARTNER TO SUCCESSĐơn VN-4-2017-15604 · nộp 30/05/2017 · văn bằng 4-0339894-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ VINACOMM
REXROTHĐơn VN-4-2017-15332 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0595712-000
Chủ đơn: Bosch Rexroth AG
JHEĐơn VN-4-2017-15284 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0342446-000
Chủ đơn: Lin Jinfei
NAKAMIĐơn VN-4-2017-15275 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0337000-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị điện 368
bamboo.,jscĐơn VN-4-2017-15240 · nộp 29/05/2017 · văn bằng 4-0345261-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Thiên An
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.