Nhóm 7: Máy móc, động cơ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 28.244 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 7 gồm những gì
Máy và máy công cụ, dụng cụ chạy điện; động cơ (trừ động cơ cho xe chạy trên bộ); bộ phận truyền động và khớp nối; nông cụ không thao tác thủ công; máy ấp trứng; máy bán hàng tự động.
Ví dụ hay gặp: máy xay sinh tố, máy giặt, máy bơm nước, máy cày, máy hút bụi.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 7
Đơn có nhóm 7 — 28.244 đơn, trang 393/942
OMATEI AĐơn VN-4-2019-53732 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0441208-000
Chủ đơn: Kunshan Omatei Mechanical And Electrical Equipment Co., Ltd.
AUTONTHĐơn VN-4-2019-53726 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0424290-000
Chủ đơn: Kunshan Omatei Mechanical And Electrical Equipment Co., Ltd.
SunLuxe The Power In Motion TMĐơn VN-4-2019-53706 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0424316-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Sunluxe
SunLuxe The Brighter Solution TMĐơn VN-4-2019-53705 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0424700-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Sunluxe
SunLuxe Power To Go TMĐơn VN-4-2019-53704 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0424699-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Sunluxe
SHG GREENĐơn VN-4-2019-53674 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0429526-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên đầu tư tổng hợp Lê Gia
YoChampĐơn VN-4-2019-53638 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0426157-000
Chủ đơn: Purity Pump Co., Ltd.
LIWIN PROFESSIONAL TOOLSĐơn VN-4-2019-53624 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0424639-000
Chủ đơn: Nguyễn Đình Lợi
LAiSAiĐơn VN-4-2019-53601 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0430382-000
Chủ đơn: LAISAI LASER TECHNOLOGY CO., LTD.
D.B.C DONG BO D. B. C DONG BOĐơn VN-4-2019-53567 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0448549-000
Chủ đơn: DONG BO CHAIN INDUSTRIAL CO., LTD
DBC DONGBO CHAINĐơn VN-4-2019-53566 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0448548-000
Chủ đơn: DONG BO CHAIN INDUSTRIAL CO., LTD
RINOSĐơn VN-4-2019-53522 · nộp 31/12/2019 · văn bằng 4-0457082-000
Chủ đơn: Võ Văn Huy
deermaĐơn VN-4-2019-53493 · nộp 30/12/2019 · văn bằng 4-0466869-000
Chủ đơn: Guangdong DEERMA Technology Co., Ltd.
huloMECHĐơn VN-4-2019-53395 · nộp 30/12/2019 · văn bằng 4-0432284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Hulo Việt Nam
H T Horng TairĐơn VN-4-2019-53384 · nộp 30/12/2019 · văn bằng 4-0490032-000
Chủ đơn: HORNG TAIR INDUSTRIAL CORP.
HIKARI MASTERĐơn VN-4-2019-53331 · nộp 30/12/2019
Chủ đơn: Nguyễn Văn Cường
MANDATOOLĐơn VN-4-2019-53225 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0421233-000
Chủ đơn: Công ty TNHH điện máy xây dựng Cát Tường
sm AGRICULTUREĐơn VN-4-2019-53145 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0422717-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Trung
P PETROLIMEX RON E5-RON DO DOĐơn VN-4-2019-53121 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0380784-000
Chủ đơn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam
P RON 95-III E5-RON 92-II DO 0,001S-V DO 0,05S-IIĐơn VN-4-2019-53120 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0374785-000
Chủ đơn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam
PETROLIMEXĐơn VN-4-2019-53119 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0374784-000
Chủ đơn: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
AKAĐơn VN-4-2019-53094 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0520601-000
Chủ đơn: Trần Văn Chưởng
NationalĐơn VN-4-2019-53022 · nộp 27/12/2019 · văn bằng 4-0426862-000
Chủ đơn: Panasonic Holdings Corporation
H HD DĐơn VN-4-2019-52975 · nộp 26/12/2019
Chủ đơn: Henan Yongxu Importand Export Co.,LTD
MXP Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Hàng Thể ThaoĐơn VN-4-2019-52952 · nộp 26/12/2019 · văn bằng 4-0407792-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng thể thao
MXPĐơn VN-4-2019-52951 · nộp 26/12/2019 · văn bằng 4-0404255-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất hàng thể thao
FLAMMAĐơn VN-4-2019-52920 · nộp 26/12/2019 · văn bằng 4-0407556-000
Chủ đơn: Yamaguchi Electric Industry Co., Ltd
VINSOOĐơn VN-4-2019-52873 · nộp 26/12/2019 · văn bằng 4-0416899-000
Chủ đơn: Trần Đoàn Quỳnh Như
CasperĐơn VN-4-2019-52869 · nộp 26/12/2019 · văn bằng 4-0501948-000
Chủ đơn: CASPER ELECTRIC (THAILAND) COMPANY LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
