NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 726/742

  1. Mẫu nhãn SOLEX
    SOLEX

    Đơn VN-4-1996-27787 · nộp 18/03/1996 · văn bằng 4-0028858-000
    Chủ đơn: SOLEX INTERNATIONAL (THAILAND) CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn Đại Thành
    Đại Thành

    Đơn VN-4-1996-27489 · nộp 27/02/1996 · văn bằng 4-0023148-000
    Chủ đơn: cơ sở Đại Thành

  3. Mẫu nhãn TOKIN
    TOKIN

    Đơn VN-4-1996-27318 · nộp 08/02/1996 · văn bằng 4-0023027-000
    Chủ đơn: TOKIN Corporation

  4. Mẫu nhãn LINDABRAINLINE
    LINDABRAINLINE

    Đơn VN-4-1996-27095 · nộp 23/01/1996 · văn bằng 4-0022802-000
    Chủ đơn: Lindab AB

  5. Mẫu nhãn COMPUSAFE
    COMPUSAFE

    Đơn VN-4-1996-26865 · nộp 06/01/1996 · văn bằng 4-0022638-000
    Chủ đơn: Brink's Network, Incorporated

  6. Mẫu nhãn CKTP
    CKTP

    Đơn VN-4-1996-26829 · nộp 04/01/1996 · văn bằng 4-0024236-000
    Chủ đơn: Nhà máy Cơ khí Thực phẩm

  7. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26770 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022552-000
    Chủ đơn:

  8. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26769 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022551-000
    Chủ đơn: Sara Lee Corporation(US), COACH, INC.

  9. Mẫu nhãn COACH
    COACH

    Đơn VN-4-1995-26768 · nộp 28/12/1995 · văn bằng 4-0022550-000
    Chủ đơn:

  10. Mẫu nhãn KITAZAWA
    KITAZAWA

    Đơn VN-4-1995-26712 · nộp 26/12/1995 · văn bằng 4-0022512-000
    Chủ đơn: KITZ CORPORATION

  11. Mẫu nhãn 3K-Tùng Thịnh
    3K-Tùng Thịnh

    Đơn VN-4-1995-26478 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022375-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  12. Mẫu nhãn ART
    ART

    Đơn VN-4-1995-26477 · nộp 12/12/1995 · văn bằng 4-0022374-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tùng Thịnh

  13. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26372 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022261-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  14. Mẫu nhãn LA TOUR EIFFEL
    LA TOUR EIFFEL

    Đơn VN-4-1995-26139 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022002-000
    Chủ đơn: La Tour Eiffel - Paris

  15. Mẫu nhãn mul-t-lock
    mul-t-lock

    Đơn VN-4-1995-26046 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0022107-000
    Chủ đơn: MUL-T-LOCK LTD.

  16. Mẫu nhãn RYCO
    RYCO

    Đơn VN-4-1995-25999 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021928-000
    Chủ đơn: AUSTRALASIAN STEEL PRODUCTS PTY. LTD.

  17. Mẫu nhãn K
    K

    Đơn VN-4-1995-25639 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021652-000
    Chủ đơn: Kennametal Inc.

  18. Mẫu nhãn KENNAMETAL
    KENNAMETAL

    Đơn VN-4-1995-25638 · nộp 28/10/1995 · văn bằng 4-0021651-000
    Chủ đơn: Kennametal Inc.

  19. Mẫu nhãn TAI- I
    TAI- I

    Đơn VN-4-1995-25495 · nộp 21/10/1995 · văn bằng 4-0021538-000
    Chủ đơn: TAI-I ELECTRIC WIRE & CABLE CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.