Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 643/742
SECOMĐơn VN-4-2007-22494 · nộp 06/11/2007 · văn bằng 4-0147001-000
Chủ đơn: Secom Kabushiki Kaisha (SECOM CO., LTD.)
DONGSON STEELĐơn VN-4-2007-22435 · nộp 06/11/2007 · văn bằng 4-0131972-000
Chủ đơn: Công ty TNHH cơ khí và xây dựng Đông Sơn, Công ty TNHH Cơ Khí và Xây dựng Đông Sơn (VN)
DONG SON mechanicalĐơn VN-4-2007-22434 · nộp 06/11/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Cơ Khí và Xây dựng Đông Sơn
DuctlinkĐơn VN-4-2007-22412 · nộp 05/11/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Kỹ thuật Cao Phong
SOFLINKĐơn VN-4-2007-22410 · nộp 05/11/2007 · văn bằng 4-0127411-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Kỹ thuật Cao Phong
VVP VĐơn VN-4-2007-22355 · nộp 05/11/2007 · văn bằng 4-0127583-000
Chủ đơn: Chan Sin Thavee Co., Ltd.
BOSSĐơn VN-4-2007-22265 · nộp 02/11/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn công nghiệp Thiên Phú
Phú KhươngĐơn VN-4-2007-22119 · nộp 01/11/2007 · văn bằng 4-0124666-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bao bì Phú Khương
V HĐơn VN-4-2007-22106 · nộp 01/11/2007 · văn bằng 4-0146153-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Nam Hải
SELTAĐơn VN-4-2007-22029 · nộp 31/10/2007
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn SELTA
TRUSS - RITEĐơn VN-4-2007-21996 · nộp 30/10/2007 · văn bằng 4-0130218-000
Chủ đơn: Công ty TNHH TRUSS-RITE INTERNATIONAL Việt Nam
AB Đinh Thép [phỉnh thủ thủng tinh: đinh thép đầu bằng]Đơn VN-4-2007-21991 · nộp 30/10/2007 · văn bằng 4-0117466-000
Chủ đơn: Cơ sở Lâm Lan Phương
DAIVIET EnergyĐơn VN-4-2007-21955 · nộp 30/10/2007
Chủ đơn: Công ty cổ phần năng lượng Đại Việt
PHĐơn VN-4-2007-21892 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0120643-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất - thương mại và Xuất nhập khẩu Đức Duy(VN), Công ty TNHH sản xuất - thương mại và xuất nhập khẩu Đức Duy
GEMYĐơn VN-4-2007-21891 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0119252-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngọc Minh
SKYGATEĐơn VN-4-2007-21889 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0129279-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn quốc tế DP
NoVo CĐơn VN-4-2007-21829 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0147038-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
ViVaĐơn VN-4-2007-21828 · nộp 29/10/2007 · văn bằng 4-0126547-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
SELTAKOREAĐơn VN-4-2007-21822 · nộp 29/10/2007
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết bị vật tư ngân hàng Bình Dương
HCTĐơn VN-4-2007-21800 · nộp 26/10/2007
Chủ đơn: TAIHAN COPPER TECH CO.,LTD
KCTĐơn VN-4-2007-21799 · nộp 26/10/2007 · văn bằng 4-0120904-000
Chủ đơn: TAIHAN COPPER TECH CO., LTD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-21695 · nộp 26/10/2007 · văn bằng 4-0121180-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại và đầu tư Thịnh Phát
H D J HAI DINHĐơn VN-4-2007-21587 · nộp 25/10/2007 · văn bằng 4-0131160-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng sản xuất và thương mại Hải Định
TONMAT LOGISTICSĐơn VN-4-2007-21454 · nộp 23/10/2007 · văn bằng 4-0118316-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ Niềm Tin Việt, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển công nghệ Niềm Tin Việt(VN)
Viet-man DESIGNĐơn VN-4-2007-21453 · nộp 23/10/2007 · văn bằng 4-0118315-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thiết kế đồ họa Nam Việt
H A T-Q-N-B-ĐĐơn VN-4-2007-21346 · nộp 22/10/2007 · văn bằng 4-0132495-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sắt thép Hoàng ánh
EMCC-15Đơn VN-4-2007-21345 · nộp 22/10/2007
Chủ đơn: Công ty điện- cơ- hoá chất 15
THANHDAT STEEL gây dựng vững bềnĐơn VN-4-2007-21292 · nộp 22/10/2007
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Thép Thành Đạt
BRIDGE [Da qiao pai: nhãn hiệu cầu lớn]Đơn VN-4-2007-21188 · nộp 19/10/2007 · văn bằng 4-0138568-000
Chủ đơn: TIANJIN BRIDGE WELDING MATERIALS GROUP CO., LTD.(CN), TIANJIN BRIDGE WELDING MATERIALS GROUP CO., LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
