Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.247 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.247 đơn, trang 616/742
Toàn PhátĐơn VN-4-2009-07018 · nộp 15/04/2009
Chủ đơn: Công ty cổ phần ống đồng Toàn Phát
RUBYĐơn VN-4-2009-07017 · nộp 15/04/2009 · văn bằng 4-0151983-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ống đồng Toàn Phát
GOOOD GO OD ISINFASHION - THEWORLD TOP SECURITY LOCKĐơn VN-4-2009-06888 · nộp 13/04/2009 · văn bằng 4-0152423-000
Chủ đơn: Nguyễn Hoài Nhi

ZAMILDOORĐơn VN-4-2009-06729 · nộp 10/04/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất và thương mại Tiến Lượng
INCOSAFĐơn VN-4-2009-06681 · nộp 10/04/2009 · văn bằng 4-0160785-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Kiểm định Kỹ thuật, An toàn và Tư vấn Xây dựng.(VN), Công ty cổ phần kiểm định kỹ thuật, an toàn và tư vấn xây dựng - INCOSAF
rapidfix RĐơn VN-4-2009-06617 · nộp 09/04/2009 · văn bằng 4-0164601-000
Chủ đơn: RapidFix Industrial (Asia) Limited
ANCHOR [AN TOU: An Tâm Khai Phá]Đơn VN-4-2009-06577 · nộp 09/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH Anchor Fasteners Việt Nam
D T Gmart Windows Tầm nhìn vĩnh cửuĐơn VN-4-2009-06485 · nộp 08/04/2009 · văn bằng 4-0153066-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Tiến, Công ty TNHH Duy Tiến(VN)
JALĐơn VN-4-2009-06406 · nộp 07/04/2009
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tân Đại Thống
TP THIEN PHAT Thien Phat DuctileĐơn VN-4-2009-06364 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0149146-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu Thiên Phát (TNHH)
HPT EVERESTĐơn VN-4-2009-06319 · nộp 07/04/2009 · văn bằng 4-0149451-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Kỹ thuật nhôm Hưng Phú Thành
SU U SựĐơn VN-4-2009-06201 · nộp 03/04/2009 · văn bằng 4-0165368-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành Viên Sự, Hộ kinh doanh Sự(VN), Cơ sở Sự(VN)
C BL LTCĐơn VN-4-2009-06072 · nộp 02/04/2009 · văn bằng 4-0154481-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đỉnh Thiên
LG HausysĐơn VN-4-2009-06038 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0197861-000
Chủ đơn: LG Corp., LG Corp.(KR)
VP . INVESTĐơn VN-4-2009-06029 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0155483-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Văn Phú - Invest
Hưng PhátĐơn VN-4-2009-05994 · nộp 01/04/2009
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hưng Phát
SG 2 SAI GON 2Đơn VN-4-2009-05993 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0166989-000
Chủ đơn: Hộ Kinh doanh cá thể Hưng Phát
A d Trade - ProductionĐơn VN-4-2009-05944 · nộp 01/04/2009 · văn bằng 4-0162802-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại ánh Đông
DAPHA GROUPĐơn VN-4-2009-05901 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0156036-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Đại Phát
VIEMPETROLĐơn VN-4-2009-05863 · nộp 31/03/2009 · văn bằng 4-0152753-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần An Phú Hưng(VN), Công ty cổ phần An Phú Hưng
á ChâuĐơn VN-4-2009-05721 · nộp 30/03/2009 · văn bằng 4-0151631-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Việt á Châu
TP-TRUSSĐơn VN-4-2009-05694 · nộp 30/03/2009
Chủ đơn: Cty TNHH sản xuất thương mại Trường Phúc
Nguyễn ĐứcĐơn VN-4-2009-05672 · nộp 27/03/2009 · văn bằng 4-0147251-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Nguyên Đức
Trần HùngĐơn VN-4-2009-05671 · nộp 27/03/2009 · văn bằng 4-0147250-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thưong mại dịch vụ xuất nhập khẩu Nguyên Đức
Trần Công DanhĐơn VN-4-2009-05670 · nộp 27/03/2009
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ sản xuất Trần Công Danh
ACBĐơn VN-4-2009-05574 · nộp 27/03/2009 · văn bằng 4-0216120-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thiết bị vật tư ngân hàng và an toàn kho quỹ Việt Nam
CDT, C D TĐơn VN-4-2009-05478 · nộp 25/03/2009 · văn bằng 4-0150855-000
Chủ đơn: Công ty TNHH phát triển Cơ Điện Tin CDT
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
