NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 586/742

  1. Mẫu nhãn STVN
    STVN

    Đơn VN-4-2010-19815 · nộp 21/09/2010 · văn bằng 4-0197946-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Sơn Thạch

  2. Mẫu nhãn ống Thép 190
    ống Thép 190

    Đơn VN-4-2010-19667 · nộp 20/09/2010 · văn bằng 4-0202833-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ống Thép 190

  3. Mẫu nhãn DRAGONSTEEL [zhóng lóng gàng tie]
    DRAGONSTEEL [zhóng lóng gàng tie]

    Đơn VN-4-2010-19359 · nộp 15/09/2010 · văn bằng 4-0198223-000
    Chủ đơn: DRAGON STEEL CORPORATION

  4. Mẫu nhãn HOPO
    HOPO

    Đơn VN-4-2010-19164 · nộp 13/09/2010 · văn bằng 4-0185429-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh Hopo Việt Nam

  5. Mẫu nhãn 5.VUI
    5.VUI

    Đơn VN-4-2010-19137 · nộp 13/09/2010 · văn bằng 4-0176769-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Trịnh Văn Vui

  6. Mẫu nhãn TKBestdoor
    TKBestdoor

    Đơn VN-4-2010-18902 · nộp 09/09/2010 · văn bằng 4-0188307-000
    Chủ đơn: Vương Duy Hảo

  7. Mẫu nhãn TACOM
    TACOM

    Đơn VN-4-2010-18799 · nộp 08/09/2010 · văn bằng 4-0179458-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Thành An

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.