NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 6 gồm những gì

Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.

Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6

Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 545/742

  1. Mẫu nhãn VN VENGAR
    VN VENGAR

    Đơn VN-4-2012-07811 · nộp 20/04/2012 · văn bằng 4-0208158-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần tôn Vạn Thành

  2. Mẫu nhãn P
    P

    Đơn VN-4-2012-07704 · nộp 19/04/2012 · văn bằng 4-0258619-000
    Chủ đơn: QP FASTENING WORKS CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn P X
    P X

    Đơn VN-4-2012-07703 · nộp 19/04/2012 · văn bằng 4-0215833-000
    Chủ đơn: QP FASTENING WORKS CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn PIAS
    PIAS

    Đơn VN-4-2012-07702 · nộp 19/04/2012 · văn bằng 4-0215832-000
    Chủ đơn: QP FASTENING WORKS CO., LTD.

  5. Mẫu nhãn HYDRAU-FLO
    HYDRAU-FLO

    Đơn VN-4-2012-07479 · nộp 17/04/2012 · văn bằng 4-0205614-000
    Chủ đơn: Weir Minerals Australia Ltd

  6. Mẫu nhãn ALRODA
    ALRODA

    Đơn VN-4-2012-07411 · nộp 17/04/2012 · văn bằng 4-0206200-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại Thái Việt

  7. Mẫu nhãn KBH
    KBH

    Đơn VN-4-2012-07401 · nộp 17/04/2012 · văn bằng 4-0209036-000
    Chủ đơn: Lê Văn Duy, Cơ sở sản xuất Bắc Hà(VN)

  8. Mẫu nhãn Sếu Đầu Đỏ
    Sếu Đầu Đỏ

    Đơn VN-4-2012-07235 · nộp 13/04/2012 · văn bằng 4-0205947-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh

  9. Mẫu nhãn POSR
    POSR

    Đơn VN-4-2012-07182 · nộp 13/04/2012 · văn bằng 4-0219991-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Đồng Lực

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.