Nhóm 6: Kim loại, đồ kim loại
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.256 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 6 gồm những gì
Kim loại thường và hợp kim, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình kim loại lắp ghép; dây cáp và dây kim loại không dùng điện; đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; két sắt; hộp kim loại.
Ví dụ hay gặp: thép xây dựng, tôn lợp, ống inox, khoá cửa kim loại, két sắt.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 6
Đơn có nhóm 6 — 22.256 đơn, trang 425/742
HANSUNĐơn VN-4-2016-16623 · nộp 07/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Dây và Cáp điện Vạn Xuân
Tiền PhongĐơn VN-4-2016-16622 · nộp 07/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Dây và Cáp điện Vạn Xuân
BIG STARĐơn VN-4-2016-16621 · nộp 07/06/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Dây và Cáp điện Vạn Xuân
TASA TASA PLUSĐơn VN-4-2016-16607 · nộp 07/06/2016 · văn bằng 4-0307822-000
Chủ đơn: Nguyễn Giang Sơn
HUAN SINĐơn VN-4-2016-16446 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0327171-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Huan Sin
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-16445 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0327172-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Huan Sin
KHOA THINHĐơn VN-4-2016-16444 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0327173-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Huan Sin
ZIKADOORĐơn VN-4-2016-16438 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0302256-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Sao Việt Nam
ZIKAWINDOWĐơn VN-4-2016-16437 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0302255-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Sao Việt Nam
MOSAICOĐơn VN-4-2016-16433 · nộp 06/06/2016 · văn bằng 4-0297610-000
Chủ đơn: Lý Giai Mai
edoorĐơn VN-4-2016-16391 · nộp 06/06/2016
Chủ đơn: Nguyễn Đắc Hải
KENDOSĐơn VN-4-2016-16313 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0291640-000
Chủ đơn: Phạm Toàn Thắng
FORUSĐơn VN-4-2016-16272 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0303469-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương(VN), Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Trường Phát Group
PSN PasiniĐơn VN-4-2016-16271 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0303468-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương(VN), Lâm Văn Trung
PASINIĐơn VN-4-2016-16270 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0303467-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương (VN), Lâm Văn Trung
ZANIĐơn VN-4-2016-16269 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0310866-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương(VN), Nguyễn Thị Ngọc Sương (VN), Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Trường Phát Group
ZĐơn VN-4-2016-16268 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0310865-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương(VN), Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Trường Phát Group
FORUS FĐơn VN-4-2016-16267 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0310864-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương(VN), Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Trường Phát Group
CROPĐơn VN-4-2016-16266 · nộp 03/06/2016 · văn bằng 4-0310863-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngọc Sương, Nguyễn Thị Ngọc Sương (VN)
GA S EAĐơn VN-4-2016-16246 · nộp 03/06/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần dầu khí Biển Đông
AluHL Alu Hà LinhĐơn VN-4-2016-16190 · nộp 02/06/2016 · văn bằng 4-0304660-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất và thương mại nhựa Hà Linh
watermark WINDOW DESIGN WĐơn VN-4-2016-16056 · nộp 02/06/2016
Chủ đơn: Công ty cổ phần WATERMARK
XSTEPĐơn VN-4-2016-16030 · nộp 02/06/2016 · văn bằng 4-0301461-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ kỹ thuật Thành Đạt
E POWER METAL CLADDING SPECIALISTĐơn VN-4-2016-16029 · nộp 02/06/2016 · văn bằng 4-0341425-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng E - Power
Toyo ValveĐơn VN-4-2016-15990 · nộp 01/06/2016 · văn bằng 4-0329108-000
Chủ đơn: KITZ CORPORATION
CP Bền Vững Cùng ThépĐơn VN-4-2016-15911 · nộp 01/06/2016 · văn bằng 4-0325101-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu thép Cường Phát
strettoĐơn VN-4-2016-15879 · nộp 01/06/2016 · văn bằng 4-0321995-000
Chủ đơn: Lý Giai Mai
B3SĐơn VN-4-2016-15857 · nộp 01/06/2016 · văn bằng 4-0298971-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật và thương mại B.F.C
B2SĐơn VN-4-2016-15856 · nộp 01/06/2016 · văn bằng 4-0298970-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật và thương mại B.F.C
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.