Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.705/6.287
BLUESEA - Biển XanhĐơn VN-4-2005-05436 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0078308-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Nata - Hoa Linh(VN), Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh, Công ty TNHH dược phẩm NATA (VN)
SEDACIDĐơn VN-4-2005-05435 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0079359-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Thiên Thảo
THIGIABAĐơn VN-4-2005-05431 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0078585-000
Chủ đơn: Công ty dược và vật tư y tế Bình Dương
KIM Kỳ Z ZZ JIN QI JIANGTANG PIAN [kim kỳ giáng đường phiến] VIÊN TIểU ĐƯờNGĐơn VN-4-2005-05419 · nộp 11/05/2005 · văn bằng 4-0092318-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Nghi
LOPIRATORĐơn VN-4-2005-05381 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075896-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPC, Công ty cổ phần dược phẩm OPC (VN)
ENESIUMĐơn VN-4-2005-05380 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075895-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPC, Công ty cổ phần dược phẩm OPC (VN)
TUSSIDAYĐơn VN-4-2005-05379 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076230-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPC
VIDA - UPĐơn VN-4-2005-05377 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076297-000
Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.(PH), United Life Sciences Pte. Limited
UP - MYRA - EĐơn VN-4-2005-05376 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076296-000
Chủ đơn: UNITED LABORATORIES, INC.
FORDIAĐơn VN-4-2005-05375 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076295-000
Chủ đơn: United Life Sciences Pte. Limited
HQ FIVE STARSĐơn VN-4-2005-05373 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075799-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thắng
TC NĂM SAOĐơn VN-4-2005-05372 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0075798-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Việt Thắng
SERALYTICĐơn VN-4-2005-05369 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0076066-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Quốc Tế
MYSOVENĐơn VN-4-2005-05356 · nộp 10/05/2005
Chủ đơn: Greater Pharma Limited Partnership
MUXOLĐơn VN-4-2005-05351 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0085328-000
Chủ đơn: FRILAB TRADE MARK
FEGENORĐơn VN-4-2005-05350 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0085213-000
Chủ đơn: Laboratoires Leurquin Mediolanum
AMPHA E 400Đơn VN-4-2005-05335 · nộp 10/05/2005 · văn bằng 4-0095146-000
Chủ đơn: International Pharmaceutical Distribution Co.,Ltd. (DBA Ampharco USA)(US), Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd., Sanofi-Aventis Singapore Pte. Ltd. (SG)(SG), MASTERICH CORPORATION LIMITED(US)
Sổ nhật kí sức khoẻ của tôiĐơn VN-4-2005-05334 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0085126-000
Chủ đơn: PRESIDENT PHARMACEUTICAL CORP.
[wo de jian kang ri ji: sổ nhật ký sức khoẻ của tôi]Đơn VN-4-2005-05333 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0085327-000
Chủ đơn: PRESIDENT PHARMACEUTICAL CORP.
MONITASĐơn VN-4-2005-05307 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0084711-000
Chủ đơn: Intas Pharmaceuticals Ltd
CADIMAZINEĐơn VN-4-2005-05298 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0078089-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma Usa
CADIMUSOLĐơn VN-4-2005-05297 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0078088-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma USA
CADIPHEROLĐơn VN-4-2005-05296 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0078087-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma USA
CADICORTĐơn VN-4-2005-05295 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0079275-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma USA
CADIMEZOLĐơn VN-4-2005-05294 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0079274-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma Usa
CADIGESIC CODEINĐơn VN-4-2005-05293 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0080206-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ, Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ (VN)
CADIGESICĐơn VN-4-2005-05291 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0080205-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần US Pharma USA
FORTGASTĐơn VN-4-2005-05289 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077451-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn ADC
MACOZTEOĐơn VN-4-2005-05287 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077450-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
MACSUREĐơn VN-4-2005-05286 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0077449-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm C.A.T
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.