Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.702/6.287
XIXINĐơn VN-4-2005-05706 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0080330-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Trang My
ZANIAT VIDIPHA 250 CEFUROXIM 250MG CEFUROXIM AXETILĐơn VN-4-2005-05692 · nộp 17/05/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2005-05691 · nộp 17/05/2005
Chủ đơn: Công ty liên doanh ANOVA.BIO
GLUBONEĐơn VN-4-2005-05685 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0082782-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Phú
A B ISOBONEĐơn VN-4-2005-05684 · nộp 17/05/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Phú
SYLEGAN SĐơn VN-4-2005-05683 · nộp 17/05/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Phú
LYSOMOLEĐơn VN-4-2005-05682 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0082781-000
Chủ đơn: Công ty TNHH IDEAS CREATION
ANAKKUĐơn VN-4-2005-05678 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0091089-000
Chủ đơn: ANAKKU SDN BHD
APLEFITĐơn VN-4-2005-05672 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0079622-000
Chủ đơn: Naturell Polska Sp. z o.o.,
ISKIALĐơn VN-4-2005-05671 · nộp 17/05/2005 · văn bằng 4-0079621-000
Chủ đơn: Naturell Polska Sp. z o.o.,
UMEZOLINEĐơn VN-4-2005-05659 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085979-000
Chủ đơn: UMEDICA LABORATORIES PVT LTD
UMECEFAĐơn VN-4-2005-05658 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085978-000
Chủ đơn: UMEDICA LABORATORIES PVT LTD
UMECLARĐơn VN-4-2005-05657 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0085977-000
Chủ đơn: UMEDICA LABORATORIES PVT LTD
THIÊN Sứ Hộ TÂM ĐAN ANGEL CARDIOTONIC PILLĐơn VN-4-2005-05645 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0081060-000
Chủ đơn: TIANJIN TASLY PHARMACEUTICAL CO., LTD.

TORISELĐơn VN-4-2005-05637 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0097141-000
Chủ đơn: WYETH LLC(US), Wyeth(US), WYETH LLC
MALDARTĐơn VN-4-2005-05628 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0080487-000
Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED, GLAXO GROUP LIMITED(GB)
SITAKALĐơn VN-4-2005-05627 · nộp 16/05/2005 · văn bằng 4-0080385-000
Chủ đơn: GLAXO GROUP LIMITED
KOPAKĐơn VN-4-2005-05605 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0087915-000
Chủ đơn: Cơ sở Hòa Hưng
Đức ViênĐơn VN-4-2005-05598 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077757-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên
LIVERGANIN ARGININE TIDIACICATEĐơn VN-4-2005-05597 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077756-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Viên
SAIGON - SPC Xanh, thêm xanhĐơn VN-4-2005-05596 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077755-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn
LASANTEMEDICĐơn VN-4-2005-05595 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0077754-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Xuyên á, Công ty TNHH dược phẩm Xuyên á (VN)
BIOLAMINĐơn VN-4-2005-05593 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0078589-000
Chủ đơn: PHARMAUNITY CO., LTD., PHARMAUNITY CO., LTD.(KR)
TAMBUTINĐơn VN-4-2005-05592 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0082386-000
Chủ đơn: PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD
ETECLORĐơn VN-4-2005-05591 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0082385-000
Chủ đơn: PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD
PRESOLONEĐơn VN-4-2005-05590 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0082384-000
Chủ đơn: PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD
MANITAĐơn VN-4-2005-05589 · nộp 13/05/2005 · văn bằng 4-0082383-000
Chủ đơn: PHARMAMATE INTERNATIONAL CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.