Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.664/6.287
NATUREUNINAĐơn VN-4-2005-09089 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086206-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh(VN), Công ty TNHH Dược Phẩm VNP
NATUREYOMINĐơn VN-4-2005-09088 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0086205-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh (VN), Công ty TNHH dược phẩm Tân Thịnh
LOTTEĐơn VN-4-2005-09087 · nộp 22/07/2005 · văn bằng 4-0092834-000
Chủ đơn: LOTTE WELLFOOD Co., Ltd.
FENOGALĐơn VN-4-2005-09078 · nộp 22/07/2005
Chủ đơn: VPĐD Hyphens Marketing & Technical Services Pte.Ltd tại Hà nội
ZOCIN 250Đơn VN-4-2005-09073 · nộp 21/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Thiên Trường
FREDAMĐơn VN-4-2005-09072 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0086482-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm CAMLY
RCI CACALMILK HIEP THUAN THANH CO LTDĐơn VN-4-2005-09067 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0091002-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hiệp Thuận Thành
SAI ONEĐơn VN-4-2005-09066 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0086462-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật Sài Gòn
CENGANYLĐơn VN-4-2005-09065 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0105071-000
Chủ đơn: Công ty dược trung ương III
TERNAFASTĐơn VN-4-2005-09060 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0086522-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm MEKOPHAR
CARDICORMEKOPHARĐơn VN-4-2005-09059 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0093228-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm MEKOPHAR
BUSMOCALMĐơn VN-4-2005-09058 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0086521-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần hoá - dược phẩm MEKOPHAR
XONADINĐơn VN-4-2005-09055 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0085640-000
Chủ đơn: MICRO LABS LIMITED
SPHĐơn VN-4-2005-09049 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0087218-000
Chủ đơn: SHANGHAI PHARMACEUTICAL GROUP CO., LTD.
HOVITECĐơn VN-4-2005-09042 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0086375-000
Chủ đơn: RAPTAKOS, BRETT & CO, LTD.
KUTOZINONĐơn VN-4-2005-09040 · nộp 21/07/2005 · văn bằng 4-0085890-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần bảo vệ thực vật 1 Trung Ương
MILVITĐơn VN-4-2005-09030 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086204-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
UNIBALDĐơn VN-4-2005-09029 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0087167-000
Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.
LEBERPLANTĐơn VN-4-2005-09028 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086203-000
Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.
BACH KY PHUONG VITSOFCAPS GMP SOFT GELATIN CAPSULES CO LTDĐơn VN-4-2005-09024 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086373-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Bách Kỳ Phương
DUTENOLAĐơn VN-4-2005-09023 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0083186-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
TRIPIRILAĐơn VN-4-2005-09022 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085514-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
KUPCHIĐơn VN-4-2005-09021 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.
NEWITACIDĐơn VN-4-2005-09020 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0085715-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần KOREA UNITED PHARM INT'L, Công ty TNHH KOREA UNITED PHARM INT'L INC.(VN)
LACTOAIDĐơn VN-4-2005-09019 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086132-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm CAMLY
PRAGESOLĐơn VN-4-2005-09018 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086131-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn dược phẩm CAMLY
NAZOVELĐơn VN-4-2005-09017 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086519-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm CAMLY(VN), Công ty cổ phần y dược Pháp Âu
AIRYĐơn VN-4-2005-09016 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086518-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hoa Linh, Công ty TNHH dược phẩm NATA (VN)
SIDERACĐơn VN-4-2005-09015 · nộp 20/07/2005
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Sao Mỹ
FLUCORTĐơn VN-4-2005-09012 · nộp 20/07/2005 · văn bằng 4-0086933-000
Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.