Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.660/6.287
BASKETĐơn VN-4-2005-09434 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0090066-000
Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd.
LONGZEROĐơn VN-4-2005-09433 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0090065-000
Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd.
HANAROĐơn VN-4-2005-09432 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0090064-000
Chủ đơn: DONGBU FARM HANNONG CO., LTD., Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd.(KR)
NONDAMEĐơn VN-4-2005-09431 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0090085-000
Chủ đơn: Dongbu Hannong Chemical Co., Ltd.
OFTABRADEXĐơn VN-4-2005-09427 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0082436-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dược phẩm Quốc Kỳ
GADOXIMEĐơn VN-4-2005-09426 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0082435-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt(VN), Công ty TNHH LARISSA PHARMA
GANDOXIMEĐơn VN-4-2005-09425 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0082434-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt (KIEN VIET CO., LTD.)(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt(VN), Công ty TNHH LARISSA PHARMA
GANEXIMEĐơn VN-4-2005-09424 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0082433-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt (VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt(VN), Công ty trách nhiệm hữu hạn Kiến Việt (KIEN VIET CO., LTD.)
TAMIPOOLĐơn VN-4-2005-09417 · nộp 28/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hiệp Thuận Thành
AMEROCIF 1.0G PXĐơn VN-4-2005-09416 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0091748-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Hiệp Thuận Thành
REVUSĐơn VN-4-2005-09412 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0089226-000
Chủ đơn: SYNGENTA CROP PROTECTION AG
LOTEMPĐơn VN-4-2005-09410 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0089449-000
Chủ đơn: RAPTAKOS, BRETT & CO, LTD.
CERELYTEĐơn VN-4-2005-09409 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0089448-000
Chủ đơn: RAPTAKOS, BRETT & CO, LTD.
SIDERPLEXĐơn VN-4-2005-09408 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0089447-000
Chủ đơn: RAPTAKOS, BRETT & CO, LTD.
MINIGADINEĐơn VN-4-2005-09405 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0089446-000
Chủ đơn: RAPTAKOS, BRETT & CO, LTD.
GOLDBILINCAP 800MG 60 SOFT CAPS LINHZHI MINERAL EXT CAPSULEĐơn VN-4-2005-09387 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0081053-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Hương
GINGSENG 870 30 CAPSULES EXPORTĐơn VN-4-2005-09386 · nộp 28/07/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoàng Hương
CORALSOSEĐơn VN-4-2005-09381 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0081559-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm - MAi
SYNEDILEREMPHARMAĐơn VN-4-2005-09380 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0081558-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dược Phẩm - MAi
BABY - DOLLĐơn VN-4-2005-09376 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0079259-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
DOFESINĐơn VN-4-2005-09375 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0079258-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
FUCOCINEĐơn VN-4-2005-09374 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0079257-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam
BABY - BEEĐơn VN-4-2005-09373 · nộp 28/07/2005 · văn bằng 4-0079240-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái NAKORN PATANA (Việt Nam)
GLYVISOLĐơn VN-4-2005-09360 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081099-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phát triển sản xuất hàng gia dụng và Công nghiệp
FAMOTACIDĐơn VN-4-2005-09354 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081300-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV, Công ty Dược Phẩm OPV (VN)
FAMOPEPCINĐơn VN-4-2005-09353 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081299-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV, Công ty Dược Phẩm OPV (VN)
ENCEPIRAXĐơn VN-4-2005-09352 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081298-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV, Công ty Dược Phẩm OPV (VN)
DOLORAMĐơn VN-4-2005-09351 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081297-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV, Công ty Dược Phẩm OPV (VN)
CERETROPĐơn VN-4-2005-09350 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081296-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV, Công ty Dược Phẩm OPV (VN)
CEREPAXĐơn VN-4-2005-09349 · nộp 27/07/2005 · văn bằng 4-0081295-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm OPV, Công ty Dược Phẩm OPV (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.