NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 5 gồm những gì

Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.

Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5

Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 5.657/6.287

  1. Mẫu nhãn DIZIRON
    DIZIRON

    Đơn VN-4-2005-09795 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0079748-000
    Chủ đơn: Glenmark Pharmaceuticals Ltd.

  2. Mẫu nhãn CEFJACK
    CEFJACK

    Đơn VN-4-2005-09792 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0078752-000
    Chủ đơn: JACKSON LABORATORIES (PVT) LTD.

  3. Mẫu nhãn UNICLIM
    UNICLIM

    Đơn VN-4-2005-08867 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0086429-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  4. Mẫu nhãn UNIDIA
    UNIDIA

    Đơn VN-4-2005-08866 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0083176-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  5. Mẫu nhãn UNEAL
    UNEAL

    Đơn VN-4-2005-08865 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0083175-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  6. Mẫu nhãn AQUINSE
    AQUINSE

    Đơn VN-4-2005-08864 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0083200-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  7. Mẫu nhãn UNILATAN
    UNILATAN

    Đơn VN-4-2005-08863 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0083199-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  8. Mẫu nhãn LEAVIDE
    LEAVIDE

    Đơn VN-4-2005-08862 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0083198-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  9. Mẫu nhãn UNIVITAGIN
    UNIVITAGIN

    Đơn VN-4-2005-08861 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0087166-000
    Chủ đơn: UNIMED PHARMACEUTICALS, INC.

  10. Mẫu nhãn KEMODYN
    KEMODYN

    Đơn VN-4-2005-08860 · nộp 04/08/2005 · văn bằng 4-0093720-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco

  11. Mẫu nhãn ROXLEY
    ROXLEY

    Đơn VN-4-2005-09732 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093530-000
    Chủ đơn: MEDLEY PHARMACEUTICALS LTD.

  12. Mẫu nhãn ZOSIM
    ZOSIM

    Đơn VN-4-2005-09703 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093151-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  13. Mẫu nhãn PROVACE
    PROVACE

    Đơn VN-4-2005-09702 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093231-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  14. Mẫu nhãn LOWXIB
    LOWXIB

    Đơn VN-4-2005-09701 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0093230-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  15. Mẫu nhãn ZAMOD
    ZAMOD

    Đơn VN-4-2005-09700 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081700-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  16. Mẫu nhãn CONZOLE
    CONZOLE

    Đơn VN-4-2005-09699 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081699-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  17. Mẫu nhãn ZIFI
    ZIFI

    Đơn VN-4-2005-09698 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081698-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  18. Mẫu nhãn OMNIDASE
    OMNIDASE

    Đơn VN-4-2005-09697 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081697-000
    Chủ đơn: Lovedale Corporation Pte Ltd

  19. Mẫu nhãn ENALATEC
    ENALATEC

    Đơn VN-4-2005-09691 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081696-000
    Chủ đơn: China Chemical & Pharmaceutical Co., (C.C.P.C.Taiwan)

  20. Mẫu nhãn KEPULA
    KEPULA

    Đơn VN-4-2005-09687 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081658-000
    Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.

  21. Mẫu nhãn ITRANOX
    ITRANOX

    Đơn VN-4-2005-09675 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081834-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  22. Mẫu nhãn CHOCOFER
    CHOCOFER

    Đơn VN-4-2005-09674 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081833-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  23. Mẫu nhãn CEROTIL
    CEROTIL

    Đơn VN-4-2005-09673 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0081832-000
    Chủ đơn: Meyer Pharmaceuticals Ltd.

  24. Mẫu nhãn LORAFED
    LORAFED

    Đơn VN-4-2005-09669 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0080582-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược Vacopharm

  25. Mẫu nhãn OMESTRA
    OMESTRA

    Đơn VN-4-2005-09664 · nộp 03/08/2005 · văn bằng 4-0080051-000
    Chủ đơn: CLESSTRA HEALTHCARE PVT. LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.