Nhóm 5: Dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 188.581 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 5 gồm những gì
Dược phẩm, chế phẩm y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho y tế; thực phẩm và chất ăn kiêng dùng cho y tế, thú y; thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung dinh dưỡng; cao dán, vật liệu băng bó; chế phẩm diệt côn trùng, nấm, cỏ dại.
Ví dụ hay gặp: thuốc, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, sữa bột trẻ em, băng dán cá nhân, thuốc trừ sâu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 5
Đơn có nhóm 5 — 188.581 đơn, trang 2.397/6.287
HYDWATER H2Đơn VN-4-2018-14399 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0361774-000
Chủ đơn: Công ty TNHH ME DI PHAR USA
KAZANĐơn VN-4-2018-14397 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0397941-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sơn mài Hợp Lộc
Huygo RĐơn VN-4-2018-14396 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0361775-000
Chủ đơn: Hợp tác xã sơn mài Hợp Lộc
MATXI S.G You deserve a better lifeĐơn VN-4-2018-14391 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0335698-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Matxi Corp, Công ty TNHH MAT XI S.G(VN)
CHYMOZYMĐơn VN-4-2018-14383 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0360618-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sinh dược phẩm Hera
KEBOZYMĐơn VN-4-2018-14382 · nộp 09/05/2018
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sinh dược phẩm Hera
HEMOZYMĐơn VN-4-2018-14381 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0379651-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sinh dược phẩm Hera
HD Bạn của nhà nông HDĐơn VN-4-2018-14340 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362392-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại nông nghiệp Hồng Dũng
QIVAROĐơn VN-4-2018-14332 · nộp 09/05/2018 · văn bằng 4-0362394-000
Chủ đơn: RYDEX ENTERPRISES LIMITED
ZEROFEELĐơn VN-4-2018-14314 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0362917-000
Chủ đơn: Kimberly-Clark Worldwide, Inc.
KALOPLANĐơn VN-4-2018-14303 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0383919-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Kiều Anh
D'caremeĐơn VN-4-2018-14294 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0359253-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần D2PHARM Việt Nam
Vương An ThầnĐơn VN-4-2018-14236 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0358324-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế ANDI Pháp
FUCOI MAITEĐơn VN-4-2018-14205 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0358326-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm B&Q Việt Nam
BQFUCOIDANĐơn VN-4-2018-14204 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0358327-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm B&Q Việt Nam
QpharmaĐơn VN-4-2018-14201 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0359988-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hàng tiêu dùng và Dịch vụ Thương mại T&T
CO-PROPIĐơn VN-4-2018-14193 · nộp 08/05/2018 · văn bằng 4-0360147-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Baconco
A100Đơn VN-4-2018-14139 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0355423-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Láp Việt Nam
HEMFIZZĐơn VN-4-2018-14121 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0355652-000
Chủ đơn: Reliv Healthcare Limited
CURCUFIZZĐơn VN-4-2018-14120 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0355653-000
Chủ đơn: Reliv Healthcare Limited
POSTERITYĐơn VN-4-2018-14114 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0354371-000
Chủ đơn: SYNGENTA CROP PROTECTION AG
REFLECTĐơn VN-4-2018-14113 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0354372-000
Chủ đơn: SYNGENTA CROP PROTECTION AG
SanalazinĐơn VN-4-2018-14079 · nộp 07/05/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Phương
NasalazinĐơn VN-4-2018-14078 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0360144-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Phương
NP-FoscinĐơn VN-4-2018-14077 · nộp 07/05/2018 · văn bằng 4-0360143-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Phương
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.


