NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 4: Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu, nến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 9.343 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 4 gồm những gì

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chất hút bụi, làm ướt, kết dính bụi; nhiên liệu và vật liệu cháy sáng; nến và bấc đèn.

Ví dụ hay gặp: dầu nhớt xe máy, than củi, nến thơm, viên nén gỗ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 4

Đơn có nhóm 4 — 9.343 đơn, trang 283/312

  1. (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-08591 · nộp 18/09/2003 · văn bằng 4-0063340-000
    Chủ đơn: Công ty Hùng Dũng (TNHH)

  2. Mẫu nhãn CASTROL ACTIV
    CASTROL ACTIV

    Đơn VN-4-2003-06940 · nộp 15/08/2003 · văn bằng 4-0087680-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, Castrol Limited(GB)

  3. Mẫu nhãn FS
    FS

    Đơn VN-4-2003-06885 · nộp 13/08/2003 · văn bằng 4-0143529-000
    Chủ đơn: FU SHENG INDUSTRIAL CO., LTD

  4. BITUFLUX

    Đơn VN-4-2003-06663 · nộp 06/08/2003 · văn bằng 4-0061703-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION

  5. Mẫu nhãn VN-4-2003-06361
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2003-06361 · nộp 30/07/2003 · văn bằng 4-0061425-000
    Chủ đơn: BP P.L.C.

  6. Mẫu nhãn BP BP
    BP BP

    Đơn VN-4-2003-06360 · nộp 30/07/2003 · văn bằng 4-0059701-000
    Chủ đơn: BP P.L.C.

  7. THANH HòA TH THAN TRấU

    Đơn VN-4-2003-06090 · nộp 21/07/2003 · văn bằng 4-0062434-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Hòa

  8. ECOL ECOL

    Đơn VN-4-2003-06047 · nộp 21/07/2003 · văn bằng 4-0058889-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tuấn Kiệt

  9. Mẫu nhãn SIGNUM
    SIGNUM

    Đơn VN-4-2003-03435 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0057175-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION

  10. Mẫu nhãn SIGNUM
    SIGNUM

    Đơn VN-4-2003-03434 · nộp 13/05/2003 · văn bằng 4-0057174-000
    Chủ đơn: EXXON MOBIL CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.