NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.489 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 29.489 đơn, trang 569/983

  1. Mẫu nhãn Nam Trung Đường
    Nam Trung Đường

    Đơn VN-4-2019-21861 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0397457-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thanh Nghị

  2. Mẫu nhãn Green house Gh
    Green house Gh

    Đơn VN-4-2019-21810 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0390862-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hồng Thúy

  3. Mẫu nhãn Hadona Beauty
    Hadona Beauty

    Đơn VN-4-2019-21713 · nộp 17/06/2019 · văn bằng 4-0430774-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Hà

  4. Mẫu nhãn Vô Ưu BEAUTY
    Vô Ưu BEAUTY

    Đơn VN-4-2019-21634 · nộp 14/06/2019 · văn bằng 4-0394359-000
    Chủ đơn: Lê Thu Hồng

  5. Mẫu nhãn BIOHSTEMCELL
    BIOHSTEMCELL

    Đơn VN-4-2019-21607 · nộp 14/06/2019 · văn bằng 4-0394320-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Ngân Hà

  6. Mẫu nhãn MAI PHAN Makeup Artist m p
    MAI PHAN Makeup Artist m p

    Đơn VN-4-2019-21570 · nộp 14/06/2019 · văn bằng 4-0394291-000
    Chủ đơn: Phan Thị Mai

  7. Mẫu nhãn BIMCUP
    BIMCUP

    Đơn VN-4-2019-21401 · nộp 13/06/2019 · văn bằng 4-0394105-000
    Chủ đơn: Ngô Duy Uyên Linh

  8. Mẫu nhãn Therabeauté
    Therabeauté

    Đơn VN-4-2019-21315 · nộp 13/06/2019 · văn bằng 4-0396511-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm VINAMEDIC

  9. Mẫu nhãn LAB DERM
    LAB DERM

    Đơn VN-4-2019-21044 · nộp 12/06/2019 · văn bằng 4-0400326-000
    Chủ đơn: Phạm Minh Hữu Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.