NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 1.432 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 19.230 đơn, trang 280/641

  1. Stella

    Đơn VN-4-2022-53888 · nộp 19/12/2022
    Chủ đơn: Nguyễn Huyền Anh

  2. HỒNG RÔ FLOWER H R

    Đơn VN-4-2022-53864 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0519314-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hồ Thị Hồng

  3. MH

    Đơn VN-4-2022-53859 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0516078-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Hoa

  4. TÂM NGỌC T N

    Đơn VN-4-2022-53857 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0516076-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Võ Minh Sơn

  5. NA ISE FEEL GOOD LOOK BETTER

    Đơn VN-4-2022-53755 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0500711-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH NAISE

  6. SIM Med family smart care

    Đơn VN-4-2022-53740 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0636692-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần SIM MED

  7. Lysa Spa & Beauty

    Đơn VN-4-2022-53659 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0576179-000
    Chủ đơn: Trần Thị Kim Lụa

  8. O G A

    Đơn VN-4-2022-53651 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0512087-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN GCOM

  9. tuổi già

    Đơn VN-4-2022-53635 · nộp 16/12/2022 · văn bằng 4-0559933-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Kas Care

  10. DOCTOR KRISMAS

    Đơn VN-4-2022-53531 · nộp 15/12/2022 · văn bằng 4-0527291-000
    Chủ đơn: SHIN, Sang Ho

  11. pet KK SHOP

    Đơn VN-4-2022-53518 · nộp 15/12/2022 · văn bằng 4-0510627-000
    Chủ đơn: KIỀU VĂN KIÊN

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.