NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 44: Y tế, làm đẹp, nông nghiệp

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.471 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 44 gồm những gì

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm vườn và lâm nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phòng khám, nha khoa, spa, thẩm mỹ viện, tiệm tóc, phòng khám thú y.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 44

Đơn có nhóm 44 — 29.471 đơn, trang 161/983

  1. Mẫu nhãn AP
    AP

    Đơn VN-4-2024-48880 · nộp 11/10/2024 · văn bằng 4-0596015-000
    Chủ đơn: Dương Tiến Đạt

  2. Mẫu nhãn LYS BEAUTY CARE LOVEYOURSELF
    LYS BEAUTY CARE LOVEYOURSELF

    Đơn VN-4-2024-48877 · nộp 11/10/2024 · văn bằng 4-0596016-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Trúc

  3. Mẫu nhãn YOBE
    YOBE

    Đơn VN-4-2024-48847 · nộp 11/10/2024 · văn bằng 4-0606579-000
    Chủ đơn: Công ty cổ Phần Yobe 365

  4. Mẫu nhãn L BEAUTY & SPA SKINCLINIC
    L BEAUTY & SPA SKINCLINIC

    Đơn VN-4-2024-48584 · nộp 10/10/2024 · văn bằng 4-0596754-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Chinh

  5. Mẫu nhãn GENOUS
    GENOUS

    Đơn VN-4-2024-48491 · nộp 10/10/2024 · văn bằng 4-0628426-000
    Chủ đơn: GENOMATE HEALTH INC.

  6. Mẫu nhãn VETVIVE 3H
    VETVIVE 3H

    Đơn VN-4-2024-48430 · nộp 09/10/2024 · văn bằng 4-0622555-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN VETVIVE 3H

  7. Mẫu nhãn Fcare
    Fcare

    Đơn VN-4-2024-48355 · nộp 09/10/2024 · văn bằng 4-0637379-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ Y TẾ FCARE

  8. Mẫu nhãn Ngocbeauty
    Ngocbeauty

    Đơn VN-4-2024-48186 · nộp 08/10/2024 · văn bằng 4-0596796-000
    Chủ đơn: Phạm Bích Ngọc

  9. Mẫu nhãn Amyki Clinic & Beauty
    Amyki Clinic & Beauty

    Đơn VN-4-2024-47975 · nộp 08/10/2024 · văn bằng 4-0603191-000
    Chủ đơn: Trần Vân Anh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.