NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.873 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.873 đơn, trang 565/2.163

  1. Mẫu nhãn BÚN BÒ BÀ MỸ
    BÚN BÒ BÀ MỸ

    Đơn VN-4-2023-18256 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0540429-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần BAMY FOODS

  2. Mẫu nhãn LE PHA COFFEE AND TEA
    LE PHA COFFEE AND TEA

    Đơn VN-4-2023-18233 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0540431-000
    Chủ đơn: Nguyễn Huy Quang

  3. Mẫu nhãn CHÁO CANH ANH HỢP
    CHÁO CANH ANH HỢP

    Đơn VN-4-2023-18213 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0523236-000
    Chủ đơn: Cung Thị Hợp

  4. Mẫu nhãn MAKIDO
    MAKIDO

    Đơn VN-4-2023-18104 · nộp 09/05/2023 · văn bằng 4-0540388-000
    Chủ đơn: Cao Nhật Anh Tú

  5. Mẫu nhãn U U S Saigon Indian Restaurant
    U U S Saigon Indian Restaurant

    Đơn VN-4-2023-18062 · nộp 08/05/2023 · văn bằng 4-0531305-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm AROHANA

  6. Mẫu nhãn LUNCHBOX CƠM NHÀ LUNCHBOX
    LUNCHBOX CƠM NHÀ LUNCHBOX

    Đơn VN-4-2023-18055 · nộp 08/05/2023 · văn bằng 4-0531298-000
    Chủ đơn: Đoàn Trung Tín

  7. Mẫu nhãn BẾP MẸ NA VINH
    BẾP MẸ NA VINH

    Đơn VN-4-2023-18052 · nộp 08/05/2023 · văn bằng 4-0531295-000
    Chủ đơn: Nguyễn Ngọc Chiến

  8. Mẫu nhãn GHIỀN
    GHIỀN

    Đơn VN-4-2023-17962 · nộp 08/05/2023 · văn bằng 4-0530970-000
    Chủ đơn: Triệu Đào Thanh Vũ

  9. Mẫu nhãn FU TEA
    FU TEA

    Đơn VN-4-2023-17920 · nộp 08/05/2023
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh FUTEA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.