NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 232/2.164

  1. Mẫu nhãn COLAI
    COLAI

    Đơn VN-4-2025-31032 · nộp 27/06/2025 · văn bằng 4-0628673-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quốc Thịnh

  2. Mẫu nhãn the signature BAB LON
    the signature BAB LON

    Đơn VN-4-2025-30940 · nộp 27/06/2025 · văn bằng 4-0631387-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cát Gia

  3. Mẫu nhãn G O
    G O

    Đơn VN-4-2025-30929 · nộp 27/06/2025 · văn bằng 4-0631386-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại vận tải Đại Phú Sĩ

  4. Mẫu nhãn Bản Mộc Coffee
    Bản Mộc Coffee

    Đơn VN-4-2025-30922 · nộp 27/06/2025 · văn bằng 4-0643435-000
    Chủ đơn: PHÙNG THẾ TRANG

  5. Mẫu nhãn Tung Tung food & drink
    Tung Tung food & drink

    Đơn VN-4-2025-30914 · nộp 27/06/2025 · văn bằng 4-0638643-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Tung Tung Food & Drink

  6. Mẫu nhãn MÍARESORT
    MÍARESORT

    Đơn VN-4-2025-30912 · nộp 27/06/2025 · văn bằng 4-0648265-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển du lịch Cam Ranh

  7. Mẫu nhãn TUTRINH TUGIANG
    TUTRINH TUGIANG

    Đơn VN-4-2025-30815 · nộp 26/06/2025 · văn bằng 4-0638624-000
    Chủ đơn: ĐOÀN ANH TUÂN

  8. Mẫu nhãn Biancabear
    Biancabear

    Đơn VN-4-2025-30754 · nộp 26/06/2025 · văn bằng 4-0621234-000
    Chủ đơn: BUTTERBEAR COMPANY LIMITED

  9. Mẫu nhãn ORIMAX
    ORIMAX

    Đơn VN-4-2025-30667 · nộp 26/06/2025 · văn bằng 4-0638912-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.