Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 43 gồm những gì
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.
Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43
Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 201/2.164
VIETCOMĐơn VN-4-2025-45233 · nộp 08/09/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM TOÀN CẦU
ALIA APARTMENT & HOMESTAYĐơn VN-4-2025-45202 · nộp 08/09/2025 · văn bằng 4-0648977-000
Chủ đơn: HỘ KINH DOANH NGUYỄN HỮU KỲ
BÒ MỸ ĐEN BEEFSTEAK MÌ ÝĐơn VN-4-2025-45201 · nộp 08/09/2025
Chủ đơn: Nguyễn Văn Lạc
HAO CHA Haha [hā hā hăo chá: trà ngon haha]Đơn VN-4-2025-45186 · nộp 08/09/2025
Chủ đơn: HỘ KINH DOANH NGUYỄN THỊNH VƯỢNG
ADOBO MEXICAN GRILLĐơn VN-4-2025-45177 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0642461-000
Chủ đơn: Công ty TNHH 168 Holdings
Mayflower AMERICAN CHINESE RESTAURANT [wǔ yuè huā: hoa tháng năm]Đơn VN-4-2025-45176 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH 168 Holdings
Ms.Juan [mí sī juăn: cô juan]Đơn VN-4-2025-45163 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0644926-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chè Tân Cương Hoàng Bình
MODENA BY FRASERĐơn VN-4-2025-45159 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0648589-000
Chủ đơn: FRASERS PROPERTY LIMITED
Modena by FraserĐơn VN-4-2025-45158 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0648590-000
Chủ đơn: FRASERS PROPERTY LIMITED
MODENA BY FRASERĐơn VN-4-2025-45156 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0648562-000
Chủ đơn: FRASERS PROPERTY LIMITED
YANYU TEA [cha: trà; yan: nuốt/chim én; yu: nói]Đơn VN-4-2025-45139 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: Guangzhou Yanyu Tea Industry Co., Ltd.
YUEN KEE TASTE [yuan: họ yuan, áo choàng dài; ji: ghi, ghi nhớ; wei: vị, mùi; xiang: thích thú, lợi ích]Đơn VN-4-2025-45129 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0644978-000
Chủ đơn: Yuen Kee Food Group Co., Ltd.
YUEN KEE 1946Đơn VN-4-2025-45125 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0644975-000
Chủ đơn: Yuen Kee Food Group Co., Ltd.
SĐơn VN-4-2025-45116 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0648592-000
Chủ đơn: Swiss-Belhotel International Trademarks Limited
TOMY HOMEFARMĐơn VN-4-2025-45109 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0640333-000
Chủ đơn: VŨ THỊ THANH NGA
SÂN QUẦNĐơn VN-4-2025-45085 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: KHÚC MINH HOÀNG
ROSE VALLEYĐơn VN-4-2025-45064 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0644954-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC PHÚ LONG
DAKEĐơn VN-4-2025-45044 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TRUYỀN THÔNG ĐA KÊNH
DAKEĐơn VN-4-2025-45043 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TRUYỀN THÔNG ĐA KÊNH
C gelatoĐơn VN-4-2025-45027 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Tùng
MaxBaGaĐơn VN-4-2025-45009 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0645163-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HOÀNG AN PHÚC
[lìu chá: Lục Trà] LIU CHAĐơn VN-4-2025-44977 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Liucha
ĐỨC DƯƠNG GROUPĐơn VN-4-2025-44975 · nộp 05/09/2025
Chủ đơn: Công ty TNHH Đức Dương
BLAZE & BEATS BarBecue [HUO, ngọn lửa; XIN, củi; TAN, thăm dò; XIAN, ngon]Đơn VN-4-2025-44957 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0648065-000
Chủ đơn: SINGAPORE SUPER HI DINING PTE. LTD.
BLAZE & BEATS BarBecueĐơn VN-4-2025-44956 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0648066-000
Chủ đơn: SINGAPORE SUPER HI DINING PTE. LTD.
Thế giới ỐC Ở đây ăn ốc không phải đổ vỏĐơn VN-4-2025-44953 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0645157-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Minh Quân
Hải sản TÚ TRỌCĐơn VN-4-2025-44951 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0645156-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Minh Quân
H HAIAN BEACH HOTEL & SPAĐơn VN-4-2025-44903 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0645152-000
Chủ đơn: Công ty CP dịch vụ khách sạn Kim Thành
H HAIAN RIVERFRONT HOTELĐơn VN-4-2025-44902 · nộp 05/09/2025 · văn bằng 4-0645151-000
Chủ đơn: Công ty CP dịch vụ khách sạn Kim Thành
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.