NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 43: Nhà hàng, ăn uống, lưu trú

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 64.902 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 43 gồm những gì

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống; dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời.

Ví dụ hay gặp: nhà hàng, quán cà phê, quán trà sữa, khách sạn, homestay, suất ăn công nghiệp.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 43

Đơn có nhóm 43 — 64.902 đơn, trang 1.963/2.164

  1. Mẫu nhãn OUTRIGGER
    OUTRIGGER

    Đơn VN-4-2009-25131 · nộp 19/11/2009 · văn bằng 4-0159633-000
    Chủ đơn: Outrigger Hotels Hawaii

  2. Mẫu nhãn OUTRIGGER
    OUTRIGGER

    Đơn VN-4-2009-25130 · nộp 19/11/2009 · văn bằng 4-0159632-000
    Chủ đơn: Outrigger Hotels Hawaii

  3. Mẫu nhãn VN-4-2009-25128
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2009-25128 · nộp 19/11/2009 · văn bằng 4-0163485-000
    Chủ đơn: Outrigger Hotels Hawaii

  4. Mẫu nhãn Giàu
    Giàu

    Đơn VN-4-2009-25120 · nộp 19/11/2009 · văn bằng 4-0161438-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Giàu

  5. Mẫu nhãn ánh Quang PLAZA
    ánh Quang PLAZA

    Đơn VN-4-2009-24991 · nộp 18/11/2009 · văn bằng 4-0170525-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ánh Quang PLAZA

  6. Mẫu nhãn YOUTRIP
    YOUTRIP

    Đơn VN-4-2009-24966 · nộp 18/11/2009 · văn bằng 4-0167307-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH YouTrip (VN), Công ty TNHH YouTrip

  7. Mẫu nhãn HOANG LAM COMPANY
    HOANG LAM COMPANY

    Đơn VN-4-2009-24888 · nộp 17/11/2009 · văn bằng 4-0167318-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hoàng Lâm

  8. Mẫu nhãn Li Li LOVE IN LINK
    Li Li LOVE IN LINK

    Đơn VN-4-2009-24886 · nộp 17/11/2009 · văn bằng 4-0164705-000
    Chủ đơn: Chung Thị Thu Liễu

  9. Mẫu nhãn TÂN TÂN
    TÂN TÂN

    Đơn VN-4-2009-24830 · nộp 16/11/2009 · văn bằng 4-0160732-000
    Chủ đơn: Quán cơm Tân Tân, Quán cơm Tân Tân(VN)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.