Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 440/455
TRUNG THU TEXTILE CO.,LTDĐơn VN-4-2004-02570 · nộp 26/03/2004 · văn bằng 4-0064459-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dệt nhuộm Trung Thư
HQ BIZCONĐơn VN-4-2004-02005 · nộp 16/03/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hồng Quang
WORLD OF PANGASIUS NAVICO COMPANY., LTDĐơn VN-4-2004-01943 · nộp 15/03/2004 · văn bằng 4-0142838-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nam Việt, Công ty trách nhiệm hữu hạn Nam Việt (VN)
S SUJCOM.,JSCĐơn VN-4-2004-01844 · nộp 11/03/2004 · văn bằng 4-0064106-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và công nghệ Khảo Sát
LENOVOĐơn VN-4-2004-01838 · nộp 10/03/2004 · văn bằng 4-0063669-000
Chủ đơn: Lenovo (Beijing) Limited
TT THIENTRUONG CO.,LTDĐơn VN-4-2004-01661 · nộp 05/03/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH SXKD Thương Mại & Dịch Vụ Thiên Trường
Phú Lộc PLĐơn VN-4-2004-01542 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0065080-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Minh Tâm
PN Phương NamĐơn VN-4-2004-01471 · nộp 01/03/2004 · văn bằng 4-0071126-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại bao bì Phương Nam, Công ty TNHH sản xuất - thương mại bao bì Phương Nam(VN)
DTN THốNG NHấTĐơn VN-4-2004-01333 · nộp 24/02/2004 · văn bằng 4-0073567-000
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Diêm Thống Nhất
158Đơn VN-4-2004-01309 · nộp 23/02/2004 · văn bằng 4-0062976-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân 158
PYGEMACOĐơn VN-4-2004-01119 · nộp 17/02/2004 · văn bằng 4-0066643-000
Chủ đơn: Công ty vật tư tổng hợp Phú Yên
CALIHEAVENĐơn VN-4-2004-01083 · nộp 16/02/2004 · văn bằng 4-0063317-000
Chủ đơn: Thái Hoàng Liên
VUONG THANH CO.,LTD VT CO.,LTD THE ART OF WATERPROOFINGĐơn VN-4-2004-01027 · nộp 13/02/2004 · văn bằng 4-0066241-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Xây dựng - Thương mại - Dịch vụ Vượng Thành
CALIMELODYĐơn VN-4-2004-00881 · nộp 09/02/2004 · văn bằng 4-0065866-000
Chủ đơn: Nguyễn Quang Vinh
i MODEĐơn VN-4-2004-00842 · nộp 05/02/2004 · văn bằng 4-0065051-000
Chủ đơn: NTT DoCoMo, Inc.
I - MODEĐơn VN-4-2004-00841 · nộp 05/02/2004 · văn bằng 4-0065263-000
Chủ đơn: NTT DoCoMo, Inc.
XWORKSĐơn VN-4-2004-00406 · nộp 15/01/2004 · văn bằng 4-0062156-000
Chủ đơn: FUJI XEROX KABUSHIKI KAISHA (FUJI XEROX CO., LTD.)
A DONG GEMS CO.,LTD GEMS & JEWELLERYĐơn VN-4-2004-00072 · nộp 05/01/2004
Chủ đơn: Công ty TNHH vàng bạc đá quý á Đông
KIM PHONGĐơn VN-4-2003-11875 · nộp 25/12/2003 · văn bằng 4-0068803-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Kim Phong(VN), Công ty cổ phần đầu tư - sản xuất - thương mại Kim Phong(VN), Công ty cổ phần đầu tư - sản xuất - thương mại Kim Phong
S SADACOĐơn VN-4-2003-11778 · nộp 22/12/2003
Chủ đơn: Công ty kinh doanh sản xuất Sài Gòn DAKLAK
KGĐơn VN-4-2003-11602 · nộp 17/12/2003 · văn bằng 4-0063229-000
Chủ đơn: KING'S GROUP
1P TPĐơn VN-4-2003-11433 · nộp 11/12/2003 · văn bằng 4-0074402-000
Chủ đơn: Trương Quốc Cường
P Hoa Phượng COĐơn VN-4-2003-11395 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0062568-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Hoa Phượng, Công ty TNHH Hoa Phượng (VN)
PHD Phát ĐạtĐơn VN-4-2003-11386 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0072681-000
Chủ đơn: Ông Nguyễn Văn Đạt
RIAMĐơn VN-4-2003-11384 · nộp 10/12/2003 · văn bằng 4-0062762-000
Chủ đơn: Viện nghiên cứu thiết kế chế tạo máy nông nghiệp, Viện nghiên cứu thiết kế chế tạo máy nông nghiệp(VN)
V VHPĐơn VN-4-2003-11042 · nộp 28/11/2003 · văn bằng 4-0061302-000
Chủ đơn: Công ty TNHH VHP
ĐD ĐƯờNG DOANH ĐIệN Tử ĐƯờNG DOANHĐơn VN-4-2003-10997 · nộp 27/11/2003 · văn bằng 4-0061777-000
Chủ đơn: Đào xuân Ký
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

