Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn
Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.629 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 40 gồm những gì
Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.
Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40
Đơn có nhóm 40 — 13.629 đơn, trang 429/455
Lý SángĐơn VN-4-2005-13152 · nộp 06/10/2005 · văn bằng 4-0100251-000
Chủ đơn: Ngô Đức Sáng
C LONG SONĐơn VN-4-2005-13124 · nộp 06/10/2005 · văn bằng 4-0111369-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Long Sơn
WASSĐơn VN-4-2005-13117 · nộp 06/10/2005 · văn bằng 4-0107598-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần cấp nước Kênh Đông, Công ty Cổ phần Cấp Nước Kênh Đông(VN)
BENUTRIĐơn VN-4-2005-13079 · nộp 05/10/2005 · văn bằng 4-0082500-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nước giải khát và dinh dưỡng Việt Nam
nhã namĐơn VN-4-2005-12782 · nộp 30/09/2005 · văn bằng 4-0086074-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần văn hoá và truyền thông Nhã Nam
APĐơn VN-4-2005-12708 · nộp 29/09/2005 · văn bằng 4-0085535-000
Chủ đơn: Công ty TNHH in và thương mại An Phú (An Phu trading and printing company limited)
VIWASEĐơn VN-4-2005-12707 · nộp 29/09/2005 · văn bằng 4-0087483-000
Chủ đơn: Công ty Nước và Môi trường Việt Nam (VN), Công ty cổ phần Nước và Môi trường Việt Nam
LING EN [LING EN: Linh ân]Đơn VN-4-2005-12566 · nộp 26/09/2005
Chủ đơn: Chen Zhi Lin
SPARTON MEDICAL SYSTEMSĐơn VN-4-2005-12562 · nộp 26/09/2005 · văn bằng 4-0107903-000
Chủ đơn: SPARTON CORPORATION
MPC MY CHAU PRINTING & PACKAGING HOLDINGS COĐơn VN-4-2005-12427 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0095601-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần in và bao bì Mỹ Châu
T N MAIKAĐơn VN-4-2005-12417 · nộp 23/09/2005 · văn bằng 4-0092349-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại-dịch vụ Maika
SANFON ROYAL KING MODEL KOREAĐơn VN-4-2005-12379 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0105589-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể SANG PHONG
C @Đơn VN-4-2005-12360 · nộp 22/09/2005 · văn bằng 4-0072864-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thế giới số Trần Anh, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Trần Anh (VN)
S - HOPEĐơn VN-4-2005-12326 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0091848-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyễn Hoàng Dương
S - HOPE NGUYEN HOANG DUONG CO LTDĐơn VN-4-2005-12325 · nộp 21/09/2005 · văn bằng 4-0091847-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Nguyễn Hoàng Dương(VN), Nguyễn Trọng Thái
Tư QuốcĐơn VN-4-2005-12141 · nộp 19/09/2005 · văn bằng 4-0098407-000
Chủ đơn: Lâm Thị Nghiêm
LDĐơn VN-4-2005-12034 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0086923-000
Chủ đơn: Cơ sở Lê Duy
TKĐơn VN-4-2005-12028 · nộp 16/09/2005 · văn bằng 4-0086922-000
Chủ đơn: Vu Hậu Khoa
May Huong Tram WOMEN COMPLET FIRSTĐơn VN-4-2005-12000 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0081705-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Hương Trầm
May Huong Tram MEN COMPLET FIRSTĐơn VN-4-2005-11999 · nộp 15/09/2005 · văn bằng 4-0087337-000
Chủ đơn: Công ty TNHH may Hương Trầm
GHDĐơn VN-4-2005-11662 · nộp 09/09/2005 · văn bằng 4-0087402-000
Chủ đơn: GHD PTY LTD.
PHúC TIếN PRINTINGĐơn VN-4-2005-11535 · nộp 07/09/2005 · văn bằng 4-0080904-000
Chủ đơn: Cơ sở Phúc Tiến (Printing)
GM G&M INTERNATIONALĐơn VN-4-2005-11387 · nộp 06/09/2005 · văn bằng 4-0093460-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế G&M
TAM TIEN PLASTIC PACKAGING JOINT STOCK COMPANYĐơn VN-4-2005-11372 · nộp 05/09/2005
Chủ đơn: Công ty Cổ phần Bao bì nhựa Tân Tiến
S ILICOMGroupĐơn VN-4-2005-11362 · nộp 05/09/2005
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất máy tính SINGPC
KNĐơn VN-4-2005-11253 · nộp 01/09/2005 · văn bằng 4-0088188-000
Chủ đơn: Cơ sở sản xuất Khôi Nguyên
SBV SAO BắC VIệTĐơn VN-4-2005-11211 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0078748-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tin học Sao Bắc Việt
TT THAO THAOĐơn VN-4-2005-11208 · nộp 31/08/2005 · văn bằng 4-0081538-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
