NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 40: Gia công, xử lý vật liệu, in ấn

Nhóm dịch vụ trong Bảng phân loại Nice. Đã có 13.618 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 40 gồm những gì

Xử lý vật liệu; tái chế chất thải; lọc không khí và xử lý nước; dịch vụ in ấn; bảo quản thực phẩm và đồ uống; gia công theo đơn đặt hàng.

Ví dụ hay gặp: in bao bì, xay xát, may gia công, xử lý nước thải.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 40

Đơn có nhóm 40 — 13.618 đơn, trang 384/454

  1. Mẫu nhãn YESUNG Y
    YESUNG Y

    Đơn VN-4-2009-12616 · nộp 22/06/2009 · văn bằng 4-0152309-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Điện Tử YESUNG

  2. Mẫu nhãn Quốc Trấn
    Quốc Trấn

    Đơn VN-4-2009-12455 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0154635-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Quốc Trấn

  3. Mẫu nhãn Hoàn Cầu
    Hoàn Cầu

    Đơn VN-4-2009-12446 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0161584-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Hoàn Cầu

  4. Mẫu nhãn KHACO KHANH HOI PRINTING JSC
    KHACO KHANH HOI PRINTING JSC

    Đơn VN-4-2009-12393 · nộp 19/06/2009 · văn bằng 4-0154671-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần in Khánh Hội

  5. Mẫu nhãn Thuận Phong
    Thuận Phong

    Đơn VN-4-2009-12168 · nộp 17/06/2009 · văn bằng 4-0158187-000
    Chủ đơn: Nguyễn Văn Tấn

  6. Mẫu nhãn T Toàn Thịnh
    T Toàn Thịnh

    Đơn VN-4-2009-12058 · nộp 16/06/2009 · văn bằng 4-0151707-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Toàn Thịnh

  7. Mẫu nhãn M HAROMA
    M HAROMA

    Đơn VN-4-2009-11957 · nộp 15/06/2009
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Bé

  8. Mẫu nhãn VINAMAX
    VINAMAX

    Đơn VN-4-2009-11956 · nộp 15/06/2009
    Chủ đơn: Lê Trung Thủ

  9. Mẫu nhãn Thạch Thảo
    Thạch Thảo

    Đơn VN-4-2009-11488 · nộp 09/06/2009 · văn bằng 4-0157660-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Phượng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.