NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 869/2.717

  1. Mẫu nhãn ZENFILL
    ZENFILL

    Đơn VN-4-2023-08743 · nộp 15/03/2023 · văn bằng 4-0529492-000
    Chủ đơn: Lanton Technology Electronics Company Limited

  2. Mẫu nhãn Vepato
    Vepato

    Đơn VN-4-2023-08742 · nộp 15/03/2023 · văn bằng 4-0529491-000
    Chủ đơn: Lanton Technology Electronics Company Limited

  3. Mẫu nhãn LOVOMEY
    LOVOMEY

    Đơn VN-4-2023-08728 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0529484-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐỒ DÙNG CHĂM SÓC CÁ NHÂN MYWILL

  4. Mẫu nhãn MYCASS
    MYCASS

    Đơn VN-4-2023-08727 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0529483-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐỒ DÙNG CHĂM SÓC CÁ NHÂN MYWILL

  5. Mẫu nhãn TOBABY
    TOBABY

    Đơn VN-4-2023-08725 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0534248-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐỒ DÙNG CHĂM SÓC CÁ NHÂN MYWILL

  6. Mẫu nhãn MIIOW
    MIIOW

    Đơn VN-4-2023-08724 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0539876-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐỒ DÙNG CHĂM SÓC CÁ NHÂN MYWILL

  7. Mẫu nhãn MYWILL
    MYWILL

    Đơn VN-4-2023-08722 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0529482-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH ĐỒ DÙNG CHĂM SÓC CÁ NHÂN MYWILL

  8. Mẫu nhãn Phileo & Nemo
    Phileo & Nemo

    Đơn VN-4-2023-08707 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0526698-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hưng Thịnh Việt Nam

  9. Mẫu nhãn CLAYNAL
    CLAYNAL

    Đơn VN-4-2023-08706 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0526697-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Hưng Thịnh Việt Nam

  10. Mẫu nhãn Plant Pro
    Plant Pro

    Đơn VN-4-2023-08667 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0534379-000
    Chủ đơn: Shanghai Pramy Brand Management Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn CROP REVIVER
    CROP REVIVER

    Đơn VN-4-2023-08641 · nộp 14/03/2023
    Chủ đơn: MANSCAPED, LLC

  12. Mẫu nhãn FUCO'MIN
    FUCO'MIN

    Đơn VN-4-2023-08617 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0525496-000
    Chủ đơn: MARINE PRODUCTS KIMURAYA CO., LTD.

  13. Mẫu nhãn Lilith & Eve
    Lilith & Eve

    Đơn VN-4-2023-08599 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0526212-000
    Chủ đơn: GoodSale Tech GuangZhou Co., Ltd.

  14. Mẫu nhãn AstaPelli
    AstaPelli

    Đơn VN-4-2023-08596 · nộp 14/03/2023 · văn bằng 4-0526211-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ASTA HEALTHCARE USA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.