NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 861/2.717

  1. Mẫu nhãn MasterCare For Pet
    MasterCare For Pet

    Đơn VN-4-2023-11059 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0523610-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH TNT ROYAL GROUP

  2. Mẫu nhãn MENTED
    MENTED

    Đơn VN-4-2023-11052 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0574866-000
    Chủ đơn: Mã Quang Trí

  3. Mẫu nhãn Dr.P1P
    Dr.P1P

    Đơn VN-4-2023-11051 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0513036-000
    Chủ đơn: PHYTOS CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn P1P
    P1P

    Đơn VN-4-2023-11050 · nộp 28/03/2023
    Chủ đơn: Mã Thanh Xuân

  5. Mẫu nhãn GRACEDO
    GRACEDO

    Đơn VN-4-2023-11047 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0513037-000
    Chủ đơn: Mã Quang Trí

  6. Mẫu nhãn Healtheries
    Healtheries

    Đơn VN-4-2023-11018 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0515767-000
    Chủ đơn: AFI COSMETIC PTY LIMITED

  7. Mẫu nhãn EMILIN
    EMILIN

    Đơn VN-4-2023-10996 · nộp 28/03/2023 · văn bằng 4-0518240-000
    Chủ đơn: Lê Hoàng Lộc

  8. Mẫu nhãn O'POGIANI
    O'POGIANI

    Đơn VN-4-2023-10968 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0516546-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LP Cosmetic Việt Nam

  9. Mẫu nhãn CANSONG
    CANSONG

    Đơn VN-4-2023-10967 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0516545-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH LP Cosmetic Việt Nam

  10. Mẫu nhãn DAPPĒR
    DAPPĒR

    Đơn VN-4-2023-10962 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0515772-000
    Chủ đơn: YU, WANGQUAN

  11. Mẫu nhãn WASH CAT
    WASH CAT

    Đơn VN-4-2023-10961 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0515773-000
    Chủ đơn: YU, WANGQUAN

  12. Mẫu nhãn plant grow
    plant grow

    Đơn VN-4-2023-10960 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0515774-000
    Chủ đơn: YU, WANGQUAN

  13. Mẫu nhãn HAPSODE [YUE FU TI]
    HAPSODE [YUE FU TI]

    Đơn VN-4-2023-10953 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513031-000
    Chủ đơn: PROYA COSMETICS CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn M&U MAKE YOU UP
    M&U MAKE YOU UP

    Đơn VN-4-2023-10922 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0552619-000
    Chủ đơn: SHENZHEN TONGZHOUXING TECHNOLOGY CO., LTD.

  15. Mẫu nhãn 3CE
    3CE

    Đơn VN-4-2023-10914 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513156-000
    Chủ đơn: L’Oréal

  16. Mẫu nhãn SD SIMDO
    SD SIMDO

    Đơn VN-4-2023-10893 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0513121-000
    Chủ đơn: Đỗ Thanh Hương

  17. Mẫu nhãn U R
    U R

    Đơn VN-4-2023-10892 · nộp 27/03/2023
    Chủ đơn: Bùi Minh Tuệ

  18. Mẫu nhãn ABECO
    ABECO

    Đơn VN-4-2023-10887 · nộp 27/03/2023 · văn bằng 4-0515442-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh Vương Văn Chung

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.