Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 844/2.719
KĐơn VN-4-2023-16540 · nộp 26/04/2023 · văn bằng 4-0524742-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Hằng Korea
TN TUNI GREEN HEALTH CAREĐơn VN-4-2023-16537 · nộp 26/04/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tuni Green
AZgreenĐơn VN-4-2023-16532 · nộp 26/04/2023 · văn bằng 4-0545549-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Công
AZoilĐơn VN-4-2023-16531 · nộp 26/04/2023 · văn bằng 4-0545550-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Công
AZhouseĐơn VN-4-2023-16530 · nộp 26/04/2023 · văn bằng 4-0545543-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Công
AZecoĐơn VN-4-2023-16529 · nộp 26/04/2023 · văn bằng 4-0580950-000
Chủ đơn: Nguyễn Thành Công
VENUSKINBEĐơn VN-4-2023-16470 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0531187-000
Chủ đơn: Đỗ Thị Nguyệt Quế
MILAMIKOĐơn VN-4-2023-16456 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0531372-000
Chủ đơn: Đỗ Minh Thùy Chinh
MALORYĐơn VN-4-2023-16440 · nộp 25/04/2023
Chủ đơn: MALORY INTERNATIONAL PTY LTD
DentiFicĐơn VN-4-2023-16437 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0536318-000
Chủ đơn: GoodSale Tech GuangZhou Co., Ltd.
neolith loveyourselfĐơn VN-4-2023-16417 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0531697-000
Chủ đơn: HOÀNG BẢO LONG
HAMAKYAĐơn VN-4-2023-16399 · nộp 25/04/2023
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật và thương mại Ngọc Diệp
EAZ I COLORĐơn VN-4-2023-16388 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521526-000
Chủ đơn: Guangzhou Yuxi Biotechnology Co., Ltd.
SKINPOWERĐơn VN-4-2023-16380 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521533-000
Chủ đơn: The Procter & Gamble Company
P seVenĐơn VN-4-2023-16368 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521535-000
Chủ đơn: PAN SEVEN INTERNATIONAL CO., LTD
ENNUI PURPLEĐơn VN-4-2023-16361 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521545-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
WARM ORANGEĐơn VN-4-2023-16360 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521546-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
ROSE CHAIREĐơn VN-4-2023-16359 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521547-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
CHEKHAIĐơn VN-4-2023-16329 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524687-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại BERNIE
PanhoalyĐơn VN-4-2023-16328 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0521553-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại BERNIE
T Q BONIMIĐơn VN-4-2023-16320 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0526609-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Thương
HEEBHERBSĐơn VN-4-2023-16303 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524574-000
Chủ đơn: CÔNG TY TNHH THẢO DƯỢC HEEB
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-16295 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524569-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-16294 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524568-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-16293 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524567-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-16292 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524566-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2023-16291 · nộp 25/04/2023 · văn bằng 4-0524565-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tín Phong
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.