NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.506 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.506 đơn, trang 640/2.717

  1. Mẫu nhãn RORYSI
    RORYSI

    Đơn VN-4-2024-13372 · nộp 02/04/2024 · văn bằng 4-0565765-000
    Chủ đơn: Võ Phước Toàn

  2. Mẫu nhãn Hyalupure
    Hyalupure

    Đơn VN-4-2024-13369 · nộp 02/04/2024 · văn bằng 4-0565764-000
    Chủ đơn: GOODSALE TECH GUANGZHOU CO., LTD

  3. Mẫu nhãn GLOWSOPHY
    GLOWSOPHY

    Đơn VN-4-2024-13368 · nộp 02/04/2024 · văn bằng 4-0565763-000
    Chủ đơn: GOODSALE TECH GUANGZHOU CO., LTD

  4. Mẫu nhãn THARI
    THARI

    Đơn VN-4-2024-13354 · nộp 02/04/2024 · văn bằng 4-0609888-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Fobelife

  5. Mẫu nhãn KOKIO
    KOKIO

    Đơn VN-4-2024-13353 · nộp 02/04/2024
    Chủ đơn: Nguyễn Đức Đông

  6. Mẫu nhãn TAEWHOO SECRET
    TAEWHOO SECRET

    Đơn VN-4-2024-13339 · nộp 02/04/2024 · văn bằng 4-0565757-000
    Chủ đơn: RECIPE Co., Ltd.

  7. Mẫu nhãn V VINILLA
    V VINILLA

    Đơn VN-4-2024-13285 · nộp 02/04/2024
    Chủ đơn: Lỷ Quốc Hùng

  8. Mẫu nhãn Hen Perfect
    Hen Perfect

    Đơn VN-4-2024-13282 · nộp 02/04/2024 · văn bằng 4-0582187-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ATP Pacific Việt Nam

  9. Mẫu nhãn R C ROMEORC
    R C ROMEORC

    Đơn VN-4-2024-13229 · nộp 01/04/2024 · văn bằng 4-0574575-000
    Chủ đơn: Vũ Mạnh Cường

  10. Mẫu nhãn SLK100
    SLK100

    Đơn VN-4-2024-13210 · nộp 01/04/2024 · văn bằng 4-0574570-000
    Chủ đơn: Hồ Văn Tiền Giang

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.