NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.709/2.719

  1. Mẫu nhãn P/S
    P/S

    Đơn VN-4-1991-03583 · nộp 25/03/1991 · văn bằng 4-0003458-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp kem đánh răng P/S(VN), Công ty Hoá Mỹ Phẩm P/S

  2. Mẫu nhãn OBSESSION
    OBSESSION

    Đơn VN-4-1991-03558 · nộp 15/03/1991 · văn bằng 4-0003342-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN COSMETIC CORPORATION

  3. Mẫu nhãn ETERNITY
    ETERNITY

    Đơn VN-4-1991-03557 · nộp 15/03/1991 · văn bằng 4-0003341-000
    Chủ đơn: CALVIN KLEIN COSMETIC CORPORATION

  4. Mẫu nhãn CENTRA
    CENTRA

    Đơn VN-4-1991-03556 · nộp 15/03/1991 · văn bằng 4-0003340-000
    Chủ đơn: SOUTHERN PACIFIC HOTEL CORPORATION LIMITED

  5. Mẫu nhãn TRAVELODGE
    TRAVELODGE

    Đơn VN-4-1991-03555 · nộp 15/03/1991 · văn bằng 4-0003339-000
    Chủ đơn: SOUTHERN PACIFIC HOTEL CORPORATION LIMITED

  6. Mẫu nhãn DIAMOND
    DIAMOND

    Đơn VN-4-1991-03531 · nộp 12/03/1991 · văn bằng 4-0003816-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Quốc Doanh Mỹ Phẩm Quận 10

  7. Mẫu nhãn BOTALIC
    BOTALIC

    Đơn VN-4-1991-03529 · nộp 12/03/1991 · văn bằng 4-0003011-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Nga

  8. Mẫu nhãn VOSENE
    VOSENE

    Đơn VN-4-1991-03499 · nộp 28/02/1991 · văn bằng 4-0003260-000
    Chủ đơn: WELLA AG, BEECHAM GROUP P.L.C(GB)

  9. Mẫu nhãn Hưng Phát
    Hưng Phát

    Đơn VN-4-1991-03484 · nộp 28/02/1991 · văn bằng 4-0003252-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hưng Phát

  10. Mẫu nhãn Ngọc Thủy PEARL
    Ngọc Thủy PEARL

    Đơn VN-4-1991-03433 · nộp 11/02/1991 · văn bằng 4-0002503-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Ngọc Thủy(VN), Cơ Sở Ngọc Thủy

  11. Mẫu nhãn FIRST LADY
    FIRST LADY

    Đơn VN-4-1991-03421 · nộp 06/02/1991 · văn bằng 4-0004438-000
    Chủ đơn: MR. TAVEE DEERITDECHA, Mr. PRACHA DEERITDECHA(TH)

  12. Mẫu nhãn Sài Gòn
    Sài Gòn

    Đơn VN-4-1991-03401 · nộp 31/01/1991 · văn bằng 4-0002447-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ phần mỹ phẩm Sài Gòn

  13. Mẫu nhãn Phương Lan
    Phương Lan

    Đơn VN-4-1991-03397 · nộp 31/01/1991 · văn bằng 4-0002547-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Viễn Đông

  14. Mẫu nhãn ZIP
    ZIP

    Đơn VN-4-1991-03395 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0003117-000
    Chủ đơn: LAM SOON ENTERPRISE PTE. LTD.

  15. Mẫu nhãn ORCHID
    ORCHID

    Đơn VN-4-1991-03393 · nộp 29/01/1991 · văn bằng 4-0004028-000
    Chủ đơn: LAM SOON OIL SOAP MFG (S) PTE LTD.(SG), LAM SOON SINGAPORE PTE. LTD.

  16. Mẫu nhãn Hồng Hoàn Hương
    Hồng Hoàn Hương

    Đơn VN-4-1991-03366 · nộp 28/01/1991 · văn bằng 4-0003093-000
    Chủ đơn: Cơ sở Trần Văn Kháng

  17. Mẫu nhãn CASTROL
    CASTROL

    Đơn VN-4-1991-03332 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003071-000
    Chủ đơn: CASTROL LIMITED, CASTROL LIMITED(GB)

  18. Mẫu nhãn T Tân Tiến
    T Tân Tiến

    Đơn VN-4-1991-03313 · nộp 25/01/1991 · văn bằng 4-0003056-000
    Chủ đơn: Cơ sở Anh Đào, Tổ Hợp Tân Tiến(VN)

  19. Mẫu nhãn Mỹ Hảo
    Mỹ Hảo

    Đơn VN-4-1991-03304 · nộp 23/01/1991 · văn bằng 4-0002443-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Mỹ Hảo

  20. Mẫu nhãn VN-4-1991-03295
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1991-03295 · nộp 21/01/1991 · văn bằng 4-0002986-000
    Chủ đơn: Cơ Sở Hương Phát

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.