Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.665/2.719
Hoa TràĐơn VN-4-1995-21965 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018469-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hảo(VN), Công ty TNHH Sản xuất Mỹ phẩm Lan Hảo
L'AMANTĐơn VN-4-1995-21916 · nộp 07/03/1995 · văn bằng 4-0018615-000
Chủ đơn: Resgis Taslé
ASTREAĐơn VN-4-1995-21902 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0018335-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga
VH-BANDAĐơn VN-4-1995-21886 · nộp 06/03/1995 · văn bằng 4-0017312-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Việt Hưng
ZEBRAĐơn VN-4-1995-21874 · nộp 03/03/1995 · văn bằng 4-0018325-000
Chủ đơn: KOSHOSAKA (VIETNAM) INC.
SHISEIDO BENEFIANCEĐơn VN-4-1995-21868 · nộp 03/03/1995 · văn bằng 4-0018321-000
Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY, LIMITED
ECOISLANDĐơn VN-4-1995-21841 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0018309-000
Chủ đơn: OSCAR CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21830 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0018305-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.(US), NSE PRODUCTS, INC.
NU SKINĐơn VN-4-1995-21829 · nộp 01/03/1995 · văn bằng 4-0018304-000
Chủ đơn: NU SKIN INTERNATIONAL, INC.(US), NSE PRODUCTS, INC.
LIPCEILĐơn VN-4-1995-21816 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018250-000
Chủ đơn: ZAN ENTERPRIES PTY LTD(AU), MATTHEWS & WILSON LIMITED
LIPCOTEĐơn VN-4-1995-21815 · nộp 25/02/1995 · văn bằng 4-0018249-000
Chủ đơn: MATTHEWS & WILSON LIMITED, ZAN ENTERPRISES PTY LTD(AU)
NhựtĐơn VN-4-1995-21793 · nộp 24/02/1995 · văn bằng 4-0018261-000
Chủ đơn: Cơ Sở Minh Nhựt
MELKOĐơn VN-4-1995-21777 · nộp 23/02/1995 · văn bằng 4-0018224-000
Chủ đơn: KAI CHIEN ENTERPRISE CO., LTD
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21735 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018352-000
Chủ đơn: CLAIROL INCORPORATED(US), PROCTER & GAMBLE HAIR CARE LLC.(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21734 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018351-000
Chủ đơn: CLAIROL INCORPORATED(US), PROCTER & GAMBLE HAIR CARE LLC.(US), THE PROCTER & GAMBLE COMPANY
CEDELĐơn VN-4-1995-21725 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018187-000
Chủ đơn: CEDEL PRODUCTS (AUSTRALIA) PROPRIETARY LIMITED
JALYĐơn VN-4-1995-21692 · nộp 18/02/1995 · văn bằng 4-0018159-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Mỹ phẩm Hiệp Phong
COLGATE TOTALĐơn VN-4-1995-21681 · nộp 16/02/1995 · văn bằng 4-0018142-000
Chủ đơn: COLGATE PALMOLIVE COMPANY, COLGATE-PALMOLIVE COMPANY(US)
SATIN CAREĐơn VN-4-1995-21637 · nộp 15/02/1995 · văn bằng 4-0032266-000
Chủ đơn: The Gillette Company LLC
AGREEĐơn VN-4-1995-21609 · nộp 11/02/1995 · văn bằng 4-0018082-000
Chủ đơn: DEP CORPORATION
LIUSHENĐơn VN-4-1995-21581 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018056-000
Chủ đơn: SHANGHAI JAHWA UNITED CO., LTD
[Lục thần: sáu vị thần]Đơn VN-4-1995-21580 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018055-000
Chủ đơn: SHANGHAI JAHWA UNITED CO., LTD
HIMSHEĐơn VN-4-1995-21576 · nộp 08/02/1995 · văn bằng 4-0018052-000
Chủ đơn: WURZBURG HOLDING S.A
PEET PLUSĐơn VN-4-1995-21558 · nộp 06/02/1995 · văn bằng 4-0018938-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại vận tải Mỹ Hảo(VN), Doanh nghiệp tư nhân sản xuất thương mại hoá mỹ phẩm Mỹ Hảo(VN), Công ty TNHH sản xuất thương mại hóa mỹ phẩm Mỹ Hảo
PLENITUDE HYDRAMATTĐơn VN-4-1995-21550 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0018009-000
Chủ đơn: L'OREAL
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-21547 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0018025-000
Chủ đơn: Công Ty Dầu Thực Vật-Hương Liệu Mỹ Phẩm Việt Nam VOCARIMEX
POPPYĐơn VN-4-1995-21542 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0018006-000
Chủ đơn: DIA CHEMICAL CO., LTD, DIA CHEMICAL CO., LTD(JP)
DIAXĐơn VN-4-1995-21541 · nộp 27/01/1995 · văn bằng 4-0020686-000
Chủ đơn: DIA CHEMICAL CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

