Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.659/2.719
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24415 · nộp 18/08/1995 · văn bằng 4-0020698-000
Chủ đơn: Tetra Laval Holdings & Finance S.A.
DAVIANAĐơn VN-4-1995-24389 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020656-000
Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ
TRIPLE-ACTIONĐơn VN-4-1995-24376 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020646-000
Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.
TRIPLE-ACTIONĐơn VN-4-1995-24375 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0020645-000
Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC.
V VALENTINO RUDYĐơn VN-4-1995-24374 · nộp 17/08/1995 · văn bằng 4-0019420-000
Chủ đơn:
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24356 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020629-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
KAOĐơn VN-4-1995-24355 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020628-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (Also trading as Kao Corporation)
PARIS BEAUTYĐơn VN-4-1995-24344 · nộp 12/08/1995 · văn bằng 4-0020810-000
Chủ đơn: Mr. Gault Gérard
SAMARAĐơn VN-4-1995-24343 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020809-000
Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm và trang sức SUNPAC-VINACO
NhựtĐơn VN-4-1995-24336 · nộp 11/08/1995 · văn bằng 4-0020615-000
Chủ đơn: Cơ sở Minh Nhựt
HENNA-BLUSĐơn VN-4-1995-24305 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020594-000
Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương
PHOEBESĐơn VN-4-1995-24296 · nộp 10/08/1995 · văn bằng 4-0020585-000
Chủ đơn: Phoebes Inc.
DERMALACTĐơn VN-4-1995-24273 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020573-000
Chủ đơn: SANOFI(FR), SANOFI-SYNTHELABO
DACCOĐơn VN-4-1995-24269 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020694-000
Chủ đơn: Công ty Dacco trách nhiệm hữu hạn(VN), Công ty TNHH DASO
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24268 · nộp 09/08/1995 · văn bằng 4-0020552-000
Chủ đơn: Công ty trách hiệm hữu hạn hoá mỹ phẩm Daso(VN), Công ty TNHH DASO
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24248 · nộp 07/08/1995 · văn bằng 4-0020537-000
Chủ đơn: Cơ sở Kim Huệ Hương
DASOĐơn VN-4-1995-24232 · nộp 04/08/1995 · văn bằng 4-0020531-000
Chủ đơn: Công Ty TNHH Hoá Mỹ Phẩm DASO
LAĐơn VN-4-1995-24191 · nộp 02/08/1995 · văn bằng 4-0020495-000
Chủ đơn: Dep Corporation (A Delaware Corporation) (Nay là: HENKEL CORPORATION)(US), HENKEL CONSUMER GOODS INC.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24181 · nộp 02/08/1995 · văn bằng 4-0020488-000
Chủ đơn: Công ty Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN), Công ty Cổ phần Mỹ phẩm Sài Gòn
IMPULSE, LIBERTE'Đơn VN-4-1995-24161 · nộp 01/08/1995 · văn bằng 4-0020479-000
Chủ đơn: Unilever NV
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-24104 · nộp 28/07/1995 · văn bằng 4-0020126-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Mỹ Phẩm Sài Gòn, Công ty Mỹ Phẩm Sài Gòn(VN)
JUVISĐơn VN-4-1995-24084 · nộp 27/07/1995 · văn bằng 4-0020457-000
Chủ đơn: Pacific Corporation
GUMOUTĐơn VN-4-1995-24054 · nộp 25/07/1995 · văn bằng 4-0020113-000
Chủ đơn: ILLINOIS TOOL WORKS INC.
GUMOUT XTRAĐơn VN-4-1995-24053 · nộp 25/07/1995 · văn bằng 4-0020112-000
Chủ đơn: Pennzoil Products Company
SANDYRAĐơn VN-4-1995-24046 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020106-000
Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)
ESTELLAĐơn VN-4-1995-24045 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020105-000
Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)
ADELINEĐơn VN-4-1995-24044 · nộp 24/07/1995 · văn bằng 4-0020104-000
Chủ đơn: Công ty hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ (TNHH)
SIMPLEĐơn VN-4-1995-24014 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020026-000
Chủ đơn: The Albion Group Limited
SIMPLEĐơn VN-4-1995-24013 · nộp 21/07/1995 · văn bằng 4-0020025-000
Chủ đơn: ACCANTIA GROUP HOLDINGS
FORTRONĐơn VN-4-1995-23993 · nộp 20/07/1995 · văn bằng 4-0020455-000
Chủ đơn: Fortron Automotive Treatments PTY. LTD.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.