NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.632/2.719

  1. Mẫu nhãn CIVIC
    CIVIC

    Đơn VN-4-1997-36313 · nộp 08/11/1997 · văn bằng 4-0030304-000
    Chủ đơn: RE-X PRODUCTS CO., LTD.(TH), RE-X PRODUCTS CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn LERÊVE
    LERÊVE

    Đơn VN-4-1997-36312 · nộp 08/11/1997 · văn bằng 4-0030303-000
    Chủ đơn: LE REVE COSMETICS PTY LTD.

  3. Mẫu nhãn C.H.A.N.T.A.L
    C.H.A.N.T.A.L

    Đơn VN-4-1997-36291 · nộp 07/11/1997 · văn bằng 4-0045413-000
    Chủ đơn: STYLECOSMO CHEMICAL CO., LTD.

  4. Mẫu nhãn Fi - TICO
    Fi - TICO

    Đơn VN-4-1997-36227 · nộp 03/11/1997 · văn bằng 4-0030207-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần TICO, Xí nghiệp Bột giặt TICO(VN)

  5. Mẫu nhãn KAO LAVENUS
    KAO LAVENUS

    Đơn VN-4-1997-36222 · nộp 03/11/1997 · văn bằng 4-0030205-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  6. Mẫu nhãn KAO SUCCESS
    KAO SUCCESS

    Đơn VN-4-1997-36168 · nộp 29/10/1997 · văn bằng 4-0031065-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also trading as KAO CORPORATION)

  7. Mẫu nhãn SOSO
    SOSO

    Đơn VN-4-1997-36134 · nộp 25/10/1997 · văn bằng 4-0029067-000
    Chủ đơn: Cơ sở Xà phòng Như Quỳnh(VN), Cơ sở SOSO

  8. Mẫu nhãn SORRISO
    SORRISO

    Đơn VN-4-1997-36104 · nộp 22/10/1997 · văn bằng 4-0030133-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  9. Mẫu nhãn VERO
    VERO

    Đơn VN-4-1997-36087 · nộp 21/10/1997 · văn bằng 4-0032915-000
    Chủ đơn: ZOTOS INTERNATIONAL, INC., JOICO LABORATORIES, INC.(US)

  10. Mẫu nhãn JOICO
    JOICO

    Đơn VN-4-1997-36086 · nộp 21/10/1997 · văn bằng 4-0030126-000
    Chủ đơn: Henkel Corporation, JOICO LABORATORIES, INC.(US)

  11. Mẫu nhãn JIN-LONG
    JIN-LONG

    Đơn VN-4-1997-35947 · nộp 10/10/1997 · văn bằng 4-0031293-000
    Chủ đơn: MRS. SUREE DEERITDECHA (A THAI CITIZEN)

  12. Mẫu nhãn SODELARENTA
    SODELARENTA

    Đơn VN-4-1997-35943 · nộp 08/10/1997 · văn bằng 4-0030043-000
    Chủ đơn: OSCAR DE LA RENTA, LTD.

  13. Mẫu nhãn VITKING
    VITKING

    Đơn VN-4-1997-35915 · nộp 07/10/1997 · văn bằng 4-0030778-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất, Thương mại và Vận tải Mỹ Hảo

  14. Mẫu nhãn VOCALISE
    VOCALISE

    Đơn VN-4-1997-35878 · nộp 03/10/1997 · văn bằng 4-0029968-000
    Chủ đơn: SHISEIDO COMPANY, LTD.(JP), SHISEIDO COMPANY, LIMITED

  15. Mẫu nhãn JIZ
    JIZ

    Đơn VN-4-1997-35723 · nộp 22/09/1997 · văn bằng 4-0029238-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Hoàn Cầu

  16. Mẫu nhãn CECILY
    CECILY

    Đơn VN-4-1997-35696 · nộp 18/09/1997 · văn bằng 4-0030667-000
    Chủ đơn: CAN-AM S.J. CORP.

  17. Mẫu nhãn COLIK
    COLIK

    Đơn VN-4-1997-35690 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0030343-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại Hoàng Phương

  18. Mẫu nhãn REXONA CONFIDENCE
    REXONA CONFIDENCE

    Đơn VN-4-1997-35688 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0034741-000
    Chủ đơn: unilever n.v.

  19. Mẫu nhãn AMAZE
    AMAZE

    Đơn VN-4-1997-35683 · nộp 17/09/1997 · văn bằng 4-0029899-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (Also Trading as Kao Corporation)

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.