NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.622/2.719

  1. Mẫu nhãn FREEMAN
    FREEMAN

    Đơn VN-4-1999-42121 · nộp 15/06/1999 · văn bằng 4-0035481-000
    Chủ đơn: THE FREEMAN COSMETIC CORPORATION

  2. Mẫu nhãn Pupply
    Pupply

    Đơn VN-4-1999-41929 · nộp 28/05/1999 · văn bằng 4-0035474-000
    Chủ đơn: TN. INTERTRADE CO., LTD. THAILAND

  3. Mẫu nhãn Polomi
    Polomi

    Đơn VN-4-1999-41867 · nộp 22/05/1999 · văn bằng 4-0044592-000
    Chủ đơn: Cơ sở Phương Phương

  4. Mẫu nhãn Mỹ Hảo
    Mỹ Hảo

    Đơn VN-4-1999-41861 · nộp 22/05/1999 · văn bằng 4-0036136-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất- thương mại vận tải Mỹ Hảo

  5. Mẫu nhãn GATINEAU LASER
    GATINEAU LASER

    Đơn VN-4-1999-41830 · nộp 19/05/1999 · văn bằng 4-0038668-000
    Chủ đơn: EUROPEENNE DE PRODUITS DE BEAUTE, S.A.

  6. Mẫu nhãn RENOVA TRETINOIN ORTHO
    RENOVA TRETINOIN ORTHO

    Đơn VN-4-1999-41781 · nộp 15/05/1999 · văn bằng 4-0035023-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  7. Mẫu nhãn MOTILIUM-M JANSSEN PHARMACEUTICA
    MOTILIUM-M JANSSEN PHARMACEUTICA

    Đơn VN-4-1999-41771 · nộp 15/05/1999 · văn bằng 4-0035238-000
    Chủ đơn: JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.

  8. Mẫu nhãn MOTILIUM JANSSEN PHARMACEUTICA
    MOTILIUM JANSSEN PHARMACEUTICA

    Đơn VN-4-1999-41770 · nộp 15/05/1999 · văn bằng 4-0035237-000
    Chủ đơn: JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.

  9. Mẫu nhãn MOTILIUM JANSSEN PHARMACEUTICA
    MOTILIUM JANSSEN PHARMACEUTICA

    Đơn VN-4-1999-41769 · nộp 15/05/1999 · văn bằng 4-0035236-000
    Chủ đơn: JANSSEN PHARMACEUTICA N.V.

  10. Mẫu nhãn PLEASE ME
    PLEASE ME

    Đơn VN-4-1999-41747 · nộp 13/05/1999 · văn bằng 4-0035516-000
    Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH

  11. Mẫu nhãn LIFE STORY
    LIFE STORY

    Đơn VN-4-1999-41746 · nộp 13/05/1999 · văn bằng 4-0035515-000
    Chủ đơn: Công ty Hoá mỹ phẩm Pháp Mỹ TNHH

  12. Mẫu nhãn DOWNY CARE
    DOWNY CARE

    Đơn VN-4-1999-41732 · nộp 12/05/1999 · văn bằng 4-0034651-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  13. Mẫu nhãn SIFANVE
    SIFANVE

    Đơn VN-4-1999-41725 · nộp 11/05/1999 · văn bằng 4-0035095-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  14. Mẫu nhãn VACO
    VACO

    Đơn VN-4-1999-41676 · nộp 06/05/1999 · văn bằng 4-0035854-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thiên Lý

  15. Mẫu nhãn CÔ TấM
    CÔ TấM

    Đơn VN-4-1999-41665 · nộp 05/05/1999 · văn bằng 4-0034717-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  16. Mẫu nhãn DEETAE'
    DEETAE'

    Đơn VN-4-1999-41598 · nộp 29/04/1999 · văn bằng 4-0045496-000
    Chủ đơn: SUREE DEERITDECHA

  17. Mẫu nhãn QUỳNH MAI
    QUỳNH MAI

    Đơn VN-4-1999-41529 · nộp 22/04/1999 · văn bằng 4-0034732-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lương Huy Chương

  18. Mẫu nhãn ZIFOVE
    ZIFOVE

    Đơn VN-4-1999-41475 · nộp 19/04/1999 · văn bằng 4-0035091-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Nga

  19. Mẫu nhãn HIEU CAY DUOC
    HIEU CAY DUOC

    Đơn VN-4-1999-41472 · nộp 19/04/1999 · văn bằng 4-0035396-000
    Chủ đơn: Cơ sở Công Nghệ(VN), Công ty TNHH Dũng Tiến

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.