NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.600/2.719

  1. Mẫu nhãn SUNWARD
    SUNWARD

    Đơn VN-4-2001-02574 · nộp 11/06/2001 · văn bằng 4-0042161-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại mỹ phẩm Hiệp Phong

  2. Mẫu nhãn CATSUIT
    CATSUIT

    Đơn VN-4-2001-02573 · nộp 11/06/2001 · văn bằng 4-0042289-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  3. Mẫu nhãn MINISTRE
    MINISTRE

    Đơn VN-4-2001-02572 · nộp 11/06/2001 · văn bằng 4-0042288-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  4. Mẫu nhãn Wax-cellence
    Wax-cellence

    Đơn VN-4-2001-02424 · nộp 04/06/2001 · văn bằng 4-0042009-000
    Chủ đơn: ELEMI PTY LTD.

  5. Mẫu nhãn LYCON Love the look love the feeling
    LYCON Love the look love the feeling

    Đơn VN-4-2001-02423 · nộp 04/06/2001 · văn bằng 4-0042008-000
    Chủ đơn: ELEMI PTY LTD.

  6. Mẫu nhãn LYDIA JORDANE Natural Beauty Solutions
    LYDIA JORDANE Natural Beauty Solutions

    Đơn VN-4-2001-02422 · nộp 04/06/2001 · văn bằng 4-0042007-000
    Chủ đơn: ELEMI PTY LTD.

  7. Mẫu nhãn TRI-APLUS NEWFRESH
    TRI-APLUS NEWFRESH

    Đơn VN-4-2001-02397 · nộp 01/06/2001 · văn bằng 4-0041966-000
    Chủ đơn: NAM LOONG (PTE) LTD

  8. Mẫu nhãn GROCO
    GROCO

    Đơn VN-4-2001-02313 · nộp 29/05/2001 · văn bằng 4-0042483-000
    Chủ đơn: GROVERY CORPORATION

  9. Mẫu nhãn FRESHGUARD
    FRESHGUARD

    Đơn VN-4-2001-02240 · nộp 23/05/2001 · văn bằng 4-0041270-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  10. Mẫu nhãn AYURVEDIC CONCEPTS
    AYURVEDIC CONCEPTS

    Đơn VN-4-2001-02225 · nộp 23/05/2001 · văn bằng 4-0041726-000
    Chủ đơn: AUM IMPEX (PVT.) LTD.

  11. Mẫu nhãn NACAMI
    NACAMI

    Đơn VN-4-2001-02185 · nộp 21/05/2001 · văn bằng 4-0041604-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Thương mại Minh Hào

  12. Mẫu nhãn NắNG XUÂN
    NắNG XUÂN

    Đơn VN-4-2001-02137 · nộp 17/05/2001 · văn bằng 4-0049082-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  13. Mẫu nhãn VIM Vệ SINH MớI TẩY SạCH DIệT TRùNG
    VIM Vệ SINH MớI TẩY SạCH DIệT TRùNG

    Đơn VN-4-2001-02136 · nộp 17/05/2001 · văn bằng 4-0045454-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V.

  14. Mẫu nhãn LACTACYD
    LACTACYD

    Đơn VN-4-2001-02135 · nộp 17/05/2001 · văn bằng 4-0041860-000
    Chủ đơn: SANOFI

  15. Mẫu nhãn Vì DÂN
    Vì DÂN

    Đơn VN-4-2001-02097 · nộp 15/05/2001 · văn bằng 4-0039931-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VICO

  16. Mẫu nhãn H POSSJER
    H POSSJER

    Đơn VN-4-2001-02082 · nộp 14/05/2001 · văn bằng 4-0041190-000
    Chủ đơn: SHIN ROU ENTERPRISE CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn JIO JU
    JIO JU

    Đơn VN-4-2001-02081 · nộp 14/05/2001 · văn bằng 4-0041189-000
    Chủ đơn: SHIN ROU ENTERPRISE CO., LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.