NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.595/2.719

  1. Mẫu nhãn TOP TO TOE
    TOP TO TOE

    Đơn VN-4-2001-05309 · nộp 13/11/2001 · văn bằng 4-0044966-000
    Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON

  2. Mẫu nhãn POND NEW FACE
    POND NEW FACE

    Đơn VN-4-2001-05291 · nộp 12/11/2001 · văn bằng 4-0045241-000
    Chủ đơn: UNILEVER N.V

  3. Mẫu nhãn POND'S WHITE BEAUTY
    POND'S WHITE BEAUTY

    Đơn VN-4-2001-05290 · nộp 12/11/2001 · văn bằng 4-0045240-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  4. Mẫu nhãn Mỹ Ngân Hoá Mỹ Phẩm Sài Gòn Mỹ Ngân
    Mỹ Ngân Hoá Mỹ Phẩm Sài Gòn Mỹ Ngân

    Đơn VN-4-2001-05205 · nộp 05/11/2001 · văn bằng 4-0046196-000
    Chủ đơn: Cơ sở Sài Gòn Mỹ Ngân

  5. Mẫu nhãn ALLERCLEAN
    ALLERCLEAN

    Đơn VN-4-2001-05122 · nộp 02/11/2001 · văn bằng 4-0045471-000
    Chủ đơn: KAO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KAO CORPORATION)

  6. Mẫu nhãn VN-4-2001-05080
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2001-05080 · nộp 01/11/2001 · văn bằng 4-0045129-000
    Chủ đơn: THE PROCTER & GAMBLE COMPANY

  7. Mẫu nhãn ACTIGUM
    ACTIGUM

    Đơn VN-4-2001-05054 · nộp 30/10/2001 · văn bằng 4-0044089-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  8. Mẫu nhãn ALIZE
    ALIZE

    Đơn VN-4-2001-05039 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0048531-000
    Chủ đơn: UNZA INTERNATIONAL LIMITED

  9. Mẫu nhãn SUPER STAR LITTLE GENIUS
    SUPER STAR LITTLE GENIUS

    Đơn VN-4-2001-05036 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0043930-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  10. Mẫu nhãn SUPERSTAR JING-LING
    SUPERSTAR JING-LING

    Đơn VN-4-2001-05035 · nộp 29/10/2001 · văn bằng 4-0047376-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  11. Mẫu nhãn DKBODIEZ
    DKBODIEZ

    Đơn VN-4-2001-05025 · nộp 26/10/2001 · văn bằng 4-0045679-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Minh Hào

  12. Mẫu nhãn JONAL
    JONAL

    Đơn VN-4-2001-04934 · nộp 24/10/2001 · văn bằng 4-0045077-000
    Chủ đơn: Bùi Thị Thuý Trâm

  13. Mẫu nhãn YUE-SAI
    YUE-SAI

    Đơn VN-4-2001-04882 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0044627-000
    Chủ đơn: L'OREAL S.A., YUE-SAI KAN COSMETICS, LTD.(US)

  14. Mẫu nhãn MELIORITY
    MELIORITY

    Đơn VN-4-2001-04876 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0044553-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  15. Mẫu nhãn CZ
    CZ

    Đơn VN-4-2001-04866 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0044766-000
    Chủ đơn: CHARMZONE CO., LTD

  16. Mẫu nhãn hinh
    hinh

    Đơn VN-4-2001-04860 · nộp 19/10/2001 · văn bằng 4-0046614-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  17. Mẫu nhãn SUPERSTAR PAI-JING
    SUPERSTAR PAI-JING

    Đơn VN-4-2001-04853 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044848-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  18. Mẫu nhãn SUPERSTAR JING-YU
    SUPERSTAR JING-YU

    Đơn VN-4-2001-04852 · nộp 18/10/2001 · văn bằng 4-0044348-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vĩnh Cửu

  19. Mẫu nhãn Thiên Thảo
    Thiên Thảo

    Đơn VN-4-2001-04772 · nộp 17/10/2001 · văn bằng 4-0044699-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thiên Thảo

  20. Mẫu nhãn CORNEL
    CORNEL

    Đơn VN-4-2001-04800 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0044879-000
    Chủ đơn: Cơ sở Tân Thái Dương

  21. Mẫu nhãn PLEASARCES
    PLEASARCES

    Đơn VN-4-2001-04793 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0048704-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thanh Xuân

  22. Mẫu nhãn AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON
    AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON

    Đơn VN-4-2001-04778 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0047517-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA

  23. Mẫu nhãn AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON
    AAA NHANG TRAM LUU HIEP THANH THIEN MON

    Đơn VN-4-2001-04777 · nộp 15/10/2001 · văn bằng 4-0047614-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lưu Hiệp Thành AAA

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.