Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 3 gồm những gì
Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.
Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3
Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.591/2.719
DIADAVINĐơn VN-4-2002-01036 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0047718-000
Chủ đơn: TANATEX IP B.V., LANXESS DEUTSCHLAND GMBH(DE), BAYER AKTIENGESELLSCHAFT(DE)
SEA BREEZEĐơn VN-4-2002-01034 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046370-000
Chủ đơn: FT SHISEIDO CO., LTD
FOAMING PIPE SNAKEĐơn VN-4-2002-01022 · nộp 04/03/2002 · văn bằng 4-0046421-000
Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY
CLEAR FAIRNESSĐơn VN-4-2002-00996 · nộp 01/03/2002 · văn bằng 4-0047923-000
Chủ đơn: JOHNSON & JOHNSON
LIFPIAĐơn VN-4-2002-00866 · nộp 28/02/2002 · văn bằng 4-0046864-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất cơ điện thương mại Hồng Đạt
TOUGHĐơn VN-4-2002-00969 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046609-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
DRILLPUNGĐơn VN-4-2002-00967 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046608-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
SORAĐơn VN-4-2002-00965 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046936-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
WOOLTOUCHĐơn VN-4-2002-00964 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046607-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
PARACLEĐơn VN-4-2002-00962 · nộp 27/02/2002 · văn bằng 4-0046606-000
Chủ đơn: PIGEON CORPORATION
OPIĐơn VN-4-2002-00946 · nộp 26/02/2002 · văn bằng 4-0066941-000
Chủ đơn: OPI PRODUCTS, INC.
LACTACYDĐơn VN-4-2002-00919 · nộp 25/02/2002 · văn bằng 4-0046420-000
Chủ đơn: SANOFI
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-00878 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0046882-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2002-00877 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0046866-000
Chủ đơn: SHUIN CHERN INTERPRISE CO., LTD.
FAMILIARĐơn VN-4-2002-00875 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0047574-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất - thương mại mỹ phẩm Gia Đình, Công ty TNHH sản xuất thương mại Gia Đình(VN)
Cơ sở Vạn Kim CHINH HUONG NHANG DE PHONG GIA MAOĐơn VN-4-2002-00867 · nộp 21/02/2002 · văn bằng 4-0046800-000
Chủ đơn: Cơ sở Dư Kim Bảo.
WORSHIPĐơn VN-4-2002-00846 · nộp 20/02/2002 · văn bằng 4-0046799-000
Chủ đơn: HORIZON COSMETICS, INC(US), COTY INC., ENDEAVOR COSMETICS CORP.(US)
MULENAVIĐơn VN-4-2001-03791 · nộp 20/02/2002 · văn bằng 4-0048658-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn đẹp tự nhiên
KLEAR SMOOTHĐơn VN-4-2002-00825 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0048225-000
Chủ đơn: ADVANCE COSMETICS CO., LTD
SMOOTH S-SENCEĐơn VN-4-2002-00824 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0049484-000
Chủ đơn: ADVANCE COSMETICS CO., LTD
CLOSE UPĐơn VN-4-2002-00822 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046880-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CLOSE UP MINTY GREENĐơn VN-4-2002-00820 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046878-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CLOSE UP ICY BLUEĐơn VN-4-2002-00817 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046875-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CLOSE UP TINGLY REDĐơn VN-4-2002-00814 · nộp 19/02/2002 · văn bằng 4-0046862-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
P/SĐơn VN-4-2002-00785 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046067-000
Chủ đơn: Unilever Global IP Limited
COMFORTĐơn VN-4-2002-00784 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046666-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
COMFORTĐơn VN-4-2002-00783 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046687-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
COMFORT HUONG THOM TINH KHIET MEM MAI VA DIU EM HONĐơn VN-4-2002-00782 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046686-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
ACTIWHITEĐơn VN-4-2002-00778 · nộp 18/02/2002 · văn bằng 4-0046065-000
Chủ đơn: UNILEVER N. V.
CHEAP AND CHIC BY MOSCHINOĐơn VN-4-2002-00736 · nộp 08/02/2002 · văn bằng 4-0047035-000
Chủ đơn: AEFFE S.p.A.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.