NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.572/2.719

  1. Mẫu nhãn LIP ON LIP
    LIP ON LIP

    Đơn VN-4-2003-03302 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056329-000
    Chủ đơn: ROHTO PHARMACEUTICAL CO., LTD.

  2. Mẫu nhãn COLGATE 360 CLEAN
    COLGATE 360 CLEAN

    Đơn VN-4-2003-03295 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0059380-000
    Chủ đơn: COLGATE-PALMOLIVE COMPANY

  3. Mẫu nhãn S SMS
    S SMS

    Đơn VN-4-2003-03290 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056650-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất in kỹ thuật

  4. Mẫu nhãn CLITENOIR
    CLITENOIR

    Đơn VN-4-2003-02794 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0054815-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  5. Mẫu nhãn DESCAPENOIR
    DESCAPENOIR

    Đơn VN-4-2003-02791 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056824-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  6. Mẫu nhãn KNAWINGA
    KNAWINGA

    Đơn VN-4-2003-02790 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0055236-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  7. Mẫu nhãn JOCPANOIR
    JOCPANOIR

    Đơn VN-4-2003-02789 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0054813-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  8. Mẫu nhãn GUNESSANOIR
    GUNESSANOIR

    Đơn VN-4-2003-02788 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0054812-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  9. Mẫu nhãn CKACKNOIR
    CKACKNOIR

    Đơn VN-4-2003-02702 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056211-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  10. Mẫu nhãn DEPOCME
    DEPOCME

    Đơn VN-4-2003-02701 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056210-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  11. Mẫu nhãn STACBU
    STACBU

    Đơn VN-4-2003-02700 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056209-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  12. Mẫu nhãn CANAISACANAS
    CANAISACANAS

    Đơn VN-4-2003-02698 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056207-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  13. Mẫu nhãn GIJECI
    GIJECI

    Đơn VN-4-2003-02695 · nộp 09/05/2003 · văn bằng 4-0056607-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thành Nam

  14. Mẫu nhãn TILEX
    TILEX

    Đơn VN-4-2003-03278 · nộp 08/05/2003 · văn bằng 4-0065924-000
    Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY

  15. Mẫu nhãn FORMULA 409
    FORMULA 409

    Đơn VN-4-2003-03277 · nộp 08/05/2003 · văn bằng 4-0066942-000
    Chủ đơn: THE CLOROX COMPANY

  16. Mẫu nhãn FL FENNEL
    FL FENNEL

    Đơn VN-4-2003-03125 · nộp 05/05/2003 · văn bằng 4-0057374-000
    Chủ đơn: Công ty Liên doanh KSN COSMETECH

  17. Mẫu nhãn KEMZOA
    KEMZOA

    Đơn VN-4-2003-02705 · nộp 05/05/2003 · văn bằng 4-0056228-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  18. Mẫu nhãn DIO-RANOIR
    DIO-RANOIR

    Đơn VN-4-2003-02704 · nộp 05/05/2003 · văn bằng 4-0056227-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  19. Mẫu nhãn COOL SWATARA
    COOL SWATARA

    Đơn VN-4-2003-02703 · nộp 05/05/2003 · văn bằng 4-0056212-000
    Chủ đơn: Cơ sở Lan Hương

  20. Mẫu nhãn WALCH
    WALCH

    Đơn VN-4-2003-03111 · nộp 02/05/2003 · văn bằng 4-0056573-000
    Chủ đơn: LOHMANN HAAS PHARMACEUTICALS (CHINA) LIMITED

  21. Mẫu nhãn CLEANSEAL
    CLEANSEAL

    Đơn VN-4-2003-03068 · nộp 29/04/2003 · văn bằng 4-0054726-000
    Chủ đơn: THE CLOROX INTERNATIONAL COMPANY

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.