NhanHieuVietNam.comNhãn Hiệu Việt Nam

Nhóm 3: Mỹ phẩm, chất tẩy rửa

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 81.545 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 3 gồm những gì

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không dùng cho y tế; kem đánh răng; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng, giặt; chế phẩm làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ.

Ví dụ hay gặp: dầu gội, sữa rửa mặt, son môi, nước giặt, tinh dầu xông.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 3

Đơn có nhóm 3 — 81.545 đơn, trang 2.495/2.719

  1. Mẫu nhãn WHITE ROSE
    WHITE ROSE

    Đơn VN-4-2006-01685 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0106061-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Song Sanh

  2. Mẫu nhãn TOPTENNA
    TOPTENNA

    Đơn VN-4-2006-01683 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0106428-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Song Sanh

  3. Mẫu nhãn RECIPEO
    RECIPEO

    Đơn VN-4-2006-01671 · nộp 08/02/2006 · văn bằng 4-0105633-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  4. Mẫu nhãn PURE TURQUOISE RALPH LAUREN
    PURE TURQUOISE RALPH LAUREN

    Đơn VN-4-2006-01601 · nộp 07/02/2006 · văn bằng 4-0092025-000
    Chủ đơn: The Polo/Lauren Company, L.P.

  5. Mẫu nhãn LIFEBUOY
    LIFEBUOY

    Đơn VN-4-2006-01559 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0099899-000
    Chủ đơn: Unilever Global IP Limited

  6. Mẫu nhãn CLEAR SCALP OIL CONTROL VITA ACE
    CLEAR SCALP OIL CONTROL VITA ACE

    Đơn VN-4-2006-01558 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0099898-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  7. Mẫu nhãn BOOM
    BOOM

    Đơn VN-4-2006-01557 · nộp 06/02/2006
    Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA

  8. Mẫu nhãn WIZ
    WIZ

    Đơn VN-4-2006-01556 · nộp 06/02/2006
    Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA

  9. Mẫu nhãn DAIA
    DAIA

    Đơn VN-4-2006-01555 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0095099-000
    Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA

  10. Mẫu nhãn SOLVE
    SOLVE

    Đơn VN-4-2006-01554 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0095098-000
    Chủ đơn: PT SAYAP MAS UTAMA

  11. Mẫu nhãn Betneval m
    Betneval m

    Đơn VN-4-2006-01526 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0111366-000
    Chủ đơn: MEI KWANG COSMETICS SCIENCE & TECHNOLOGY FACTORY

  12. Mẫu nhãn KOLARMY
    KOLARMY

    Đơn VN-4-2006-01525 · nộp 06/02/2006 · văn bằng 4-0094295-000
    Chủ đơn: MEI KWANG COSMETICS SCIENCE & TECHNOLOGY FACTORY

  13. Mẫu nhãn HS HEAD E SHOULDERS
    HS HEAD E SHOULDERS

    Đơn VN-4-2006-01488 · nộp 27/01/2006 · văn bằng 4-0094894-000
    Chủ đơn: The Procter & Gamble Company

  14. Mẫu nhãn CEORALI
    CEORALI

    Đơn VN-4-2006-01486 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0081719-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỈNH PHÚ THỊNH

  15. Mẫu nhãn POND'S POND S
    POND'S POND S

    Đơn VN-4-2006-01462 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0095009-000
    Chủ đơn: UNILEVER N. V.

  16. Mẫu nhãn BE...KISSABLE
    BE...KISSABLE

    Đơn VN-4-2006-01452 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0100234-000
    Chủ đơn: Avon Products, Inc.

  17. Mẫu nhãn KMCA
    KMCA

    Đơn VN-4-2006-01438 · nộp 26/01/2006 · văn bằng 4-0093396-000
    Chủ đơn: Kwang Myung Abrasive Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.